TIN MỚI

Thứ Năm, 24 tháng 7, 2014

Xem điểm thi trường CĐ Văn Hóa nghệ Thuật Tây Bắc

loading...
Dưới đây là danh sách tên, điểm thi, môn thi, khối thi cụ thể những thí sinh đạt top 100 (điểm cao). Mời quý bạn xem công bố điểm thi top 100 thí sinh trong kỳ thi tuyển sinh đại học cao đẳng 2014 vừa qua của trường CĐ Văn Hóa nghệ Thuật Tây Bắc 2014. Cập nhật....

*Mẹo tìm kiếm google: Gõ tên của bạn và kèm theo hướng nghiệp 24h. Ví dụ: Nguyễn Văn A - huongnghiep24h .

Xem thêm: 

>> Xem điểm thi đại học - cao đẳng 2014 (cụ thể)

Thủ khoa trường CĐ Văn Hóa nghệ Thuật Tây Bắc 2014: Nguyễn Thị Tú Anh

STT Họ Tên Ngày sinh SBD Khối môn 1 môn 2 môn 3 Tổng  
1 Nguyễn Thị Tú Anh 13/09/1996 34 N 6.5 8 8.5 23 Chi tiết
2 Giàng A Quẩy 23/06/1994 45 N 6 8 8.5 22.5 Chi tiết
3 Trần Quang Vinh 01/11/1995 75 S 5.5 9 8 22.5 Chi tiết
4 Bùi Duy Hiệp 09/12/1996 65 S 5.5 9 8 22.5 Chi tiết
5 Bùi Minh Hoàng 13/11/1996 56 N 5 9 8 22 Chi tiết
6 Hoàng Đình Vương 10/04/1991 49 N 6 7 9 22 Chi tiết
7 Hà Thị Mi 11/01/1996 19 N 6 7 9 22 Chi tiết
8 Lèng Thị Hiệu 25/01/1994 4 H 6 8 8 22 Chi tiết
9 Lò Văn Sính 03/07/1995 59 N 5.5 8 8 21.5 Chi tiết
10 Hoàng Thị Thuý 27/07/1996 29 N 5.5 7 9 21.5 Chi tiết
11 Lường Văn Bảo 17/06/1995 35 N 6 7 8 21 Chi tiết
12 Giàng A Đông 13/10/1993 13 N 6 7 8 21 Chi tiết
13 Lò Văn Công 13/09/1991 36 N 5.5 7 8 20.5 Chi tiết
14 Lê Chí Dũng 21/06/1987 63 S 5.5 9 6 20.5 Chi tiết
15 Đỗ Thị Kim Anh 28/08/1996 62 S 6 7.5 7 20.5 Chi tiết
16 Giàng A Cờ 10/08/1995 1 H 6.5 7 7 20.5 Chi tiết
17 Quàng Mạnh Cường 27/04/1996 51 N 5 7 8 20 Chi tiết
18 Nguyễn Thị Hồng Như 08/10/1996 42 N 6 6 8 20 Chi tiết
19 Đinh Khánh Tài 13/08/1996 25 N 5.5 6.5 8 20 Chi tiết
20 Cà Thị Xiên 07/07/1996 77 S 5 8 7 20 Chi tiết
21 Lò Thị Mai 13/04/1996 67 S 6.5 6.5 7 20 Chi tiết
22 Nguyễn Đại Sang 28/08/1993 46 N 4.5 7 8 19.5 Chi tiết
23 Bùi Thị Anh 15/02/1995 33 N 6 6 7.5 19.5 Chi tiết
24 Vàng A Thu 12/01/1996 27 N 5.5 7 7 19.5 Chi tiết
25 Hà Văn Hoàng 21/06/1991 40 N 5 6 7.5 18.5 Chi tiết
26 Ma Thị Hoa 19/09/1994 39 N 5.5 6 7 18.5 Chi tiết
27 Nguyễn Minh Giang 02/09/1995 38 N 5.5 6 7 18.5 Chi tiết
28 Thùng Thị Nghiệp 07/04/1996 68 S 5.5 7 6 18.5 Chi tiết
29 Lê Hải Nam 14/09/1995 5 H 5.5 6 7 18.5 Chi tiết
30 Vàng Thị Lướm 20/09/1996 41 N 5 6 7 18 Chi tiết
31 Dương Văn Tú 24/07/1996 31 N 5.5 5.5 7 18 Chi tiết
32 Quách Anh Tuấn 14/07/1995 30 N 5 6 7 18 Chi tiết
33 Bùi Thanh Thiều 14/02/1995 26 N 6 5 7 18 Chi tiết
34 Bùi Minh Sáng 10/05/1995 23 N 5 5 8 18 Chi tiết
35 Phan Văn Đông 23/07/1995 12 N 5 5 8 18 Chi tiết
36 Vi Viết Hải 18/02/1995 55 N 4.5 6 7 17.5 Chi tiết
37 Cà Văn Phúc 18/09/1990 22 N 5 5.5 7 17.5 Chi tiết
38 Đao Thị Vân 10/04/1996 74 S 5 6.5 6 17.5 Chi tiết
39 Tòng Tuấn Cường 25/06/1993 2 H 5.5 6 6 17.5 Chi tiết
40 Chu Ló Phạ 19/02/1994 21 N 4.5 5.5 7 17 Chi tiết
41 Giàng A Chứ A 05/10/1990 7 N 5 5 7 17 Chi tiết
42 Lò Thị Hồng 04/03/1996 66 S 4.5 6.5 6 17 Chi tiết
43 Bùi Văn Sơn 13/07/1996 24 N 5 4.5 7 16.5 Chi tiết
44 Bùi Trung Hĩu 01/01/1996 15 N 4.5 5 7 16.5 Chi tiết
45 Bùi Đức Giang 11/11/1996 14 N 4.5 5 7 16.5 Chi tiết
46 Đào Duy Hùng 25/10/1995 16 N 5 4 7 16 Chi tiết
47 Bùi Văn Khoa 18/10/1996 17 N 4 4 7 15

no image
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top