TIN MỚI

Thứ Năm, 14 tháng 8, 2014

Điểm chuẩn đại học cần thơ

loading...
Điểm chuẩn đại học Cần Thơ năm 2014: Trường ĐH Cần Thơ vừa chính thức công bố điểm chuẩn 2014 và chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung năm 2014; Cụ thể như sau

Điểm chuẩn Cao đẳng Cần Thơ 

Năm nay, Trường ĐH Cần Thơ có hơn 66.000 TS dự thi vào trường.


Điểm chuẩn đại học Cần Thơ năm 2014

Trường ĐH Cần Thơ vừa công bố điểm chuẩn NV1 bậc ĐH, liên thông ĐH, điểm sàn và chỉ tiêu xét tuyển NV2 vào trường.
Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1: thí sinh trúng tuyển thỏa các điều kiện sau: không có môn nào bị điểm 0; có tổng số điểm 3 môn thi đã nhân hệ số 2 môn thi chính theo ngành được làm tròn đến 0,5 điểm cộng với tổng số điểm ưu tiên khu vực và đối tượng nhân 4 chia 3 (trừ ngành luật) từ bằng hoặc lớn hơn điểm chuẩn.
Riêng thí sinh khối T, ngoài các điều kiện nêu trên còn phải thỏa điều kiện sau: nam có chiều cao 1,65m, cân nặng 45kg trở lên; nữ có chiều cao 1,55m, cân nặng 40kg trở lên; có điểm môn năng khiếu sau khi đã nhân hệ số 2 đạt từ 10 trở lên.
Điểm chuẩn dành cho HSPT-KV3 như sau:
TRƯỜNG ĐH CẦN THƠ
Khối
Điểm trúng
tuyển NV1
Các ngành đào tạo bậc đại học
Giáo dục Tiểu học
A
25
D1
25
Giáo dục Công  dân
C
21
Giáo dục Thể chất
T
23
Sư phạm Toán học (SP. Toán học; SP. Toán-Tin học)
A
26.5
A1
26.5
Sư phạm Vật lý (SP. Vật lý, SP. Vật lý-Tin học, SP. Vật lý-Công nghệ)
A
24
A1
24
Sư phạm Hóa học
A
27
B
28.5
Sư phạm Sinh học (SP. Sinh học, SP. Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)
B
23
Sư phạm Ngữ văn
C
26.5
Sư phạm Lịch sử
C
22.5
Sư phạm Địa lý
C
24
Sư phạm Tiếng Anh
D1
24.5
Sư phạm Tiếng Pháp
D1
17.5
D3
17.5
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)
C
25
D1
25
Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)
D1
25
Ngôn ngữ Pháp
D1
17.5
D3
17.5
Triết học
C
19.5
Văn học
C
22
Kinh tế
A
22.5
A1
22.5
D1
22.5
Chính trị học
C
17.5
Thông tin học
A1
19.5
D1
19.5
Quản trị kinh doanh
A
24
A1
24
D1
24
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A
25.5
A1
25.5
D1
25.5
Marketing
A
26
A1
26
D1
26
Kinh doanh quốc tế
A
27.5
A1
27.5
D1
27.5
Kinh doanh thương mại
A
25.5
A1
25.5
D1
25.5
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)
A
25
A1
25
D1
25
Kế toán
A
25.5
A1
25.5
D1
25.5
Kiểm toán
A
23.5
A1
23.5
D1
23.5
Luật (Luật Hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)
A
20
C
20
D1
20
D3
20
Sinh học (Sinh học, Vi sinh vật học)
B
23.5
Công nghệ sinh học
A
25.5
B
27
Sinh học ứng dụng
A
17.5
B
19
Hóa học (Hóa học, Hóa dược)
A
26.5
B
28
Khoa học môi trường
A
18.5
B
20
Khoa học đất
B
19.5
Toán ứng dụng
A
21.5
Khoa học máy tính
A
18.5
A1
18.5
Truyền thông và mạng máy tính
A
18.5
A1
18.5
Kỹ thuật phần mềm
A
22
A1
22
Hệ thống thông tin
A
18.5
A1
18.5
Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Tin học ứng dụng)
A
22
A1
22
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A
21.5
B
23
Quản lý công nghiệp
A
20
A1
20
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông)
A
22
A1
22
Kỹ thuật cơ - điện tử
A
22.5
A1
22.5
Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)
A
23.5
A1
23.5
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
A
20
A1
20
Kỹ thuật máy tính
A
19.5
A1
19.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A
22
A1
22
Kỹ thuật môi trường
A
24.5
B
26
Vật lý kỹ thuật
A
19.5
A1
19.5
Công nghệ thực phẩm
A
24
Công nghệ chế biến thủy sản
A
21.5
Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu đường, Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
A
22
A1
22
Kỹ thuật tài nguyên nước
A
19.5
A1
19.5
Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y, Công nghệ giống vật nuôi)
A
20
B
21.5
Nông học
B
23
Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch)
B
22.5
Bảo vệ thực vật
B
24.5
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
B
21
Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)
A
21
A1
21
D1
21
Phát triển nông thôn
A
21.5
A1
21.5
B
23
Lâm sinh
A
19.5
A1
19.5
B
21
Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)
B
22
Bệnh học thủy sản
B
20.5
Quản lý nguồn lợi thủy sản
A
22.5
B
24
Thú y (Thú y, Dược thú y)
B
23.5
Quản lý tài nguyên và môi trường
A
24
A1
24
B
25.5
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
A
17.5
A1
17.5
D1
17.5
Quản lý đất đai
A
21.5
A1
21.5
B
23
Đào tạo tại khu Hòa An - tỉnh Hậu Giang
Ngôn ngữ Anh
D1
17.5
Quản trị kinh doanh
A
19
A1
19
D1
19
Luật (Luật Hành chính)
A
17.5
C
17.5
D1
17.5
D3
17.5
Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin)
A
17.5
A1
17.5
Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
A
17.5
A1
17.5
Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp)
B
19
Phát triển nông thôn (Khuyến nông)
A
17.5
A1
17.5
B
19
Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản)
B
19

Điểm chuẩn đối với bậc liên thông cũng có các điều kiện như đối với điểm chuẩn NV1 ĐH chính quy. Điểm chuẩn dành cho HSPT-KV3 như sau:

TRƯỜNG ĐH CẦN THƠ
Khối
Điểm trúng truyển liên thông
Các ngành đào tạo liên thông bậc đại học

Giáo dục Tiểu học
A
17.5
D1
17.5
Giáo dục Công  dân
C
17.5
Giáo dục Thể chất
T
17.5
Sư phạm Toán học (SP. Toán học; SP. Toán-Tin học)
A
17.5
A1
17.5
Sư phạm Vật lý (SP. Vật lý, SP. Vật lý-Tin học, SP. Vật lý-Công nghệ)
A
17.5
A1
17.5
Sư phạm Hóa học
A
17.5
B
19
Sư phạm Sinh học (SP. Sinh học, SP. Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)
B
19
Sư phạm Ngữ văn
C
17.5
Sư phạm Lịch sử
C
17.5
Sư phạm Địa lý
C
17.5
Sư phạm Tiếng Anh
D1
17.5
Sư phạm Tiếng Pháp
D1
17.5
D3
17.5
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)
C
17.5
D1
17.5
Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)
D1
17.5
Ngôn ngữ Pháp
D1
17.5
D3
17.5
Triết học
C
17.5
Văn học
C
17.5
Kinh tế
A
17.5
A1
17.5
D1
17.5
Chính trị học
C
17.5
Thông tin học
A1
17.5
D1
17.5
Quản trị kinh doanh
A
17.5
A1
17.5
D1
17.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A
17.5
A1
17.5
D1
17.5
Marketing
A
17.5
A1
17.5
D1
17.5
Kinh doanh quốc tế
A
17.5
A1
17.5
D1
17.5
Kinh doanh thương mại
A
17.5
A1
17.5
D1
17.5
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)
A
17.5
A1
17.5
D1
17.5
Kế toán
A
17.5
A1
17.5
D1
17.5
Kiểm toán
A
17.5
A1
17.5
D1
17.5
Luật (Luật Hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)
A
13
C
13
D1
13
D3
13
Sinh học (Sinh học, Vi sinh vật học)
B
19
Công nghệ sinh học
A
17.5
B
19
Sinh học ứng dụng
A
17.5
B
19
Hóa học (Hóa học, Hóa dược)
A
17.5
B
19
Khoa học môi trường
A
17.5
B
19
Khoa học đất
B
19
Toán ứng dụng
A
17.5
Khoa học máy tính
A
17.5
A1
17.5
Truyền thông và mạng máy tính
A
17.5
A1
17.5
Kỹ thuật phần mềm
A
17.5
A1
17.5
Hệ thống thông tin
A
17.5
A1
17.5
Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin, Tin học ứng dụng)
A
17.5
A1
17.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A
17.5
B
19
Quản lý công nghiệp
A
17.5
A1
17.5
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông)
A
17.5
A1
17.5
Kỹ thuật cơ - điện tử
A
17.5
A1
17.5
Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)
A
17.5
A1
17.5
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
A
17.5
A1
17.5
Kỹ thuật máy tính
A
17.5
A1
17.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A
17.5
A1
17.5
Kỹ thuật môi trường
A
17.5
B
19
Vật lý kỹ thuật
A
17.5
A1
17.5
Công nghệ thực phẩm
A
17.5
Công nghệ chế biến thủy sản
A
17.5
Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu đường, Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
A
17.5
A1
17.5
Kỹ thuật tài nguyên nước
A
17.5
A1
17.5
Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y, Công nghệ giống vật nuôi)
A
17.5
B
19
Nông học
B
19
Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch)
B
19
Bảo vệ thực vật
B
19
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
B
19
Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)
A
17.5
A1
17.5
D1
17.5
Phát triển nông thôn
A
17.5
A1
17.5
B
19
Lâm sinh
A
17.5
A1
17.5
B
19
Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)
B
19
Bệnh học thủy sản
B
19
Quản lý nguồn lợi thủy sản
A
17.5
B
19
Thú y (Thú y, Dược thú y)
B
19
Quản lý tài nguyên và môi trường
A
17.5
A1
17.5
B
19
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
A
17.5
A1
17.5
D1
17.5
Quản lý đất đai
A
17.5
A1
17.5
B
19
 

Trường Đại học Cần Thơ

Đường 3/2, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; - ĐT: 0710 3831 156; Website: www.ctu.edu.vn

no image
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top