TIN MỚI

Thứ Ba, 19 tháng 8, 2014

Điểm chuẩn đại học Công nghệ giao thông vận tải năm 2014

loading...
Điểm chuẩn đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2014; Chi tiết về điểm chuẩn và điểm xét tuyển 2014 từng ngành vào trường ĐH Công nghệ giao thông vận tải

Điểm chuẩn đại học Công nghệ giao thông vận tải năm 2014

Điểm chuẩn tuyển sinh và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung của Đại học Công nghệ Giao thông vận tải đã được công bố. Dao động từ 13 tới 17 điểm.
Điểm chuẩn đại học 2014 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
Ngành học
Mã ngành
Điểm trúng tuyển
Hà Nội
Vĩnh Yên
Thái Nguyên
Khối
A
Khối
A1
Khối
A
Khối
A1
Khối
A
Khối
A1
Công nghệ kỹ thuật giao thông
D510104






+ CNKT xây dựng cầu đường bộ

17.0

15.0

13.0

+ CNKT xây dựng cầu

15.5





+ CNKT xây dựng đường bộ

16.0





+ CNKT xây dựng cầu đường sắt

15.0





+ CNKT xây dựng cảng - đường thủy

15.0





Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng
D510102






+ CNKT CTXD dân dụng và công nghiệp

16.0

15.0

13.0

Công nghệ kỹ thuật Ô tô
D510205
16.0

14.5

13.0

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
D510201






+ CNKT cơ khí máy xây dựng

15.0

14.0



+ CNKT Cơ khí máy tàu thủy

15.0





+ CNKT Cơ khí Đầu máy - toa xe

15.0





Kế toán
D340301






+ Kế toán doanh nghiệp

17.0
17.0
15.0
15.0
13.0
13.0
Quản trị kinh doanh
D340101






+ Quản trị doanh nghiệp

16.0
16.0




Kinh tế xây dựng
D580301
15.5
15.5
14.5
14.5
13.0
13.0
Khai thác vận tải
D840101






+ Khai thác vận tải đường sắt

15.0
15.0




+ Khai thác vận tải đường bộ

15.0
15.0




Hệ thống thông tin
D480104






Hệ thống thông tin

15.0
15.0
14.0
14.0
13.0
13.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
D510302






+ Điện tử viễn thông

15.5
15.5
14.0
14.0


Điểm trúng tuyển trên áp dụng cho HSPT- KV3. Các đối tượng khác được xét chênh lệch ưu tiên về khu vực 0.5 điểm, về đối tượng 1.0 điểm.
Chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung
Trình độ/Ngành đào tạo
Mã ngành
Khối thi
Chỉ tiêu xét
bổ sung
Cơ sở đào tạo
Hà Nội
Vĩnh Yên
Thái Nguyên
Công nghệ kỹ thuật giao thông
D510104
A
550



+ CNKT xây dựng cầu đường bộ



100
200
50
+ CNKT xây dựng cầu



50


+ CNKT xây dựng đường bộ



50


+ CNKT xây dựng cầu đường sắt



50


+ CNKT xây dựng cảng - đường thủy



50


Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng
D510102
A
160



+ CNKT CTXD dân dụng và công nghiệp



100
30
30
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
D510205
A
130
50
50
30
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
D510201
A
200



+ CNKT cơ khí máy xây dựng



50
50

+ CNKT Cơ khí máy tàu thủy



50


+ CNKT Cơ khí Đầu máy - toa xe



50


Kế toán
D340301
A,A1
300



+ Kế toán doanh nghiệp



150
100
50
Quản trị kinh doanh
D340101
A,A1
70



+ Quản trị doanh nghiệp



70


Kinh tế xây dựng
D580301
A,A1
120
50
30
40
Khai thác vận tải
D840101
A,A1
100



+ Khai thác vận tải đường sắt



50


+ Khai thác vận tải đường bộ



50


Hệ thống thông tin
D480104
A,A1
150



Hệ thống thông tin



100
50

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
D510302
A,A1
150



+ Điện tử viễn thông



100
50

Tổng hợp

no image
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top