TIN MỚI

Thứ Hai, 11 tháng 8, 2014

Điểm chuẩn đại học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM 2014

loading...
Điểm chuẩn đại học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM 2014. Tra cứu điểm thi đại học và điểm chuẩn đại học công nghiệp thực phẩm thành phố hcm năm 2014 chi tiết và chính xác nhất tại đây.
  • Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, P.Tây Thạnh, Q. Tân phú, Tp.HCM
  • Điện thoại: 08.38161673 – 124 hoặc 08.54082904 – Fax: 08.38163320
  • Website: www.cntp.edu.vn – Email: tuyensinh@cntp.edu.vn

Điểm chuẩn đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM 2014

Bậc ĐH:
NGÀNH
A
A1
B
D1
Quản trị kinh doanh
15
15

14.5
Tài chính - Ngân hàng
14.5
14.5
14.5
Kế toán
15
15
14.5
Công nghệ thông tin
15
15
14.5
Kỹ thuật Điện - Điện tử
13.5
13.5

Công nghệ chế tạo máy
13.5
13.5
Công nghệ thực phẩm
18.5
18.5
19
Đảm bảo chất lượng và ATTP
17
17
17.5
Công nghệ Chế biến thủy sản
16.5
16.5
17
Công nghệ kỹ thuật hóa học
17
17
17.5
Công nghệ Kỹ thuật môi trường
17
17
17.5
Công nghệ sinh học
17.5
17.5
18
Bậc CĐ:
TT
Ngành
Điểm thi ĐH
Điểm thi CĐ
1
Công nghệ thông tin
A, A1,D1: 10
A, A1,D1: 10
2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A, A1: 10
A, A1: 10
3
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A, A1: 10
A, A1: 10
4
Công nghệ thực phẩm
A, A1: 10
B:11
A, A1: 10
B:11
5
Công nghệ chế biến thủy sản
A,A1:10
B:11
A,A1:1
B:11
6
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A, A1: 10
B:11
A, A1: 10
B:11
7
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A,A1:10
B:11
A,A1:10
B:11
8
Công nghệ sinh học
A, A1: 10
B:11
A, A1: 10
B:11
9
Công nghệ Giày
A, A1: 10
B:11
A, A1: 10
B:11
10
Công nghệ May
A, A1,D1: 10
A, A1,D1: 10
11
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (điện lạnh)
A, A1: 10
A, A1: 10
12
Quản trị kinh doanh
A, A1,D1:10
A, A1,D1:10
13
Kế toán
A, A1,D1:10
A, A1,D1:10
14
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)
A, A1,D1,C:10
A, A1,D1,C:10
15
Công nghệ vật liệu
A, A1: 10
B:11

A, A1: 10
B:11

Điểm chuẩn liên thông ĐH tất cả các ngành là 13.
Ngoài ra, trường thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung các ngành như bảng sau:
Bậc ĐH:
NGÀNH
A
A1
B
D1
Quản trị kinh doanh
15
15

14.5
Tài chính – Ngân hàng
14.5
14.5
14.5
Kế toán
15
15
14.5
Công nghệ thông tin
15
15
14.5
Kỹ thuật Điện - Điện tử
13.5
13.5

Công nghệ chế tạo máy
13.5
13.5
Công nghệ thực phẩm
18.5
18.5
19
Đảm bảo chất lượng và ATTP
17
17
17.5
Công nghệ Chế biến thủy sản
16.5
16.5
17
Công nghệ kỹ thuật hóa học
17
17
17.5
Công nghệ Kỹ thuật môi trường
17
17
17.5
Công nghệ sinh học
17.5
17.5
18
Bậc CĐ:
TT
Ngành
Điểm thi ĐH
Điểm thi CĐ
1
Công nghệ thông tin
A, A1,D1: 10
A, A1,D1: 10
2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A, A1: 10
A, A1: 10
3
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A, A1: 10
A, A1: 10
4
Công nghệ thực phẩm
A, A1: 10
B:11
A, A1: 10
B:11
5
Công nghệ chế biến thủy sản
A,A1:10
B:11
A,A1:1
B:11
6
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A, A1: 10
B:11
A, A1: 10
B:11
7
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A,A1:10
B:11
A,A1:10
B:11
8
Công nghệ sinh học
A, A1: 10
B:11
A, A1: 10
B:11
9
Công nghệ Giày
A, A1: 10
B:11
A, A1: 10
B:11
10
Công nghệ May
A, A1,D1: 10
A, A1,D1: 10
11
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (điện lạnh)
A, A1: 10
A, A1: 10
12
Quản trị kinh doanh
A, A1,D1:10
A, A1,D1:10
13
Kế toán
A, A1,D1:10
A, A1,D1:10
14
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch)
A, A1,D1,C:10
A, A1,D1,C:10
15
Công nghệ vật liệu
A, A1: 10
B:11
A, A1: 10
B:11
Hệ liên thông ĐH:
NGÀNH
A1
Quản trị kinh doanh
13
Tài chính – Ngân hàng
13
Kế toán
13
Công nghệ thông tin
13
Kỹ thuật Điện - Điện tử
13
Công nghệ chế tạo máy
13
Công nghệ thực phẩm
13
Đảm bảo chất lượng và ATTP
13
Công nghệ Chế biến thủy sản
13
Công nghệ kỹ thuật hóa học
13
Công nghệ Kỹ thuật môi trường
13
Công nghệ sinh học
13
no image
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top