TIN MỚI

Thứ Bảy, 16 tháng 8, 2014

Điểm chuẩn đại học An Giang năm 2014

loading...
Trường đại học An Giang đã chính thức công bố điểm chuẩn xét tuyển vào trường đối với hệ đại học, cao đẳng trong kỳ tuyển sinh năm 2014, thông tin điểm chuẩn đại học An Giang năm 2014 chi tiết như sau:

Trường Đại Học An Giang

Địa chỉ: Số 18 Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, TP Long Xuyên - Tỉnh An Giang
Điện Thoại: +84 76 6256565 - Fax: +84 76 3842560 - Email: webmaster@agu.edu.vn


Điểm chuẩn đại học An Giang năm 2014

Sáng 13-8, Trường ĐH An Giang đã công bố điểm chuẩn NV1, điểm sàn và chỉ  tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung vào trường.
Theo đó, điểm chuẩn dành cho HSPT-KV3 như sau:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
Khối
Điểm chuẩn
Các ngành đào tạo đại học:


Nhóm ngành Sư phạm


Sư phạm Toán học
A, A1
18
Sư phạm Vật lí
A, A1
14
Sư phạm Hóa học
A
16
Sư phạm Sinh học
B
14
Sư phạm Ngữ văn
C
14
Sư phạm Lịch sử
C
14
Sư phạm Địa lí
C
14
Sư phạm Tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)
D1
22
Giáo dục Tiểu học
A,A1,C,D1
17,5
Giáo dục Chính trị
C
14
Nhóm ngành Kinh tế


Tài chính Doanh nghiệp
A, A1, D1
14
Kế toán
A, A1, D1
15
Kinh tế quốc tế
A, A1, D1
14,5
Quản trị kinh doanh
A, A1, D1
14,5
Tài chính - Ngân hàng
A, A1, D1
14
Nhóm ngành Nông nghiệp


Nuôi trồng thủy sản
A, A1
13
B
14
Chăn nuôi
A, A1
13
B
14
Khoa học cây trồng
A, A1
14
B
15
Phát triển nông thôn
A, A1
13,5
B
14,5
Bảo vệ thực vật
A, A1
17
B
18
Nhóm ngành Công nghệ - Kĩ thuật


Công nghệ thông tin
A, A1, D1
13,5
Kĩ thuật phần mềm
A, A1, D1
13
Công nghệ thực phẩm
A, A1
15,5
B
16,5
Công nghệ sinh học
A, A1
15
B
16
Công nghệ kĩ thuật môi trường
A, A1
13
B
14
Quản lí tài nguyên và môi trường
A, A1
14,5
B
15,5
Nhóm ngành Xã hội - Nhân văn


Việt Nam học (VH du lịch)
A1, C, D1
16
Ngôn ngữ Anh  (tiếng Anh hệ số 2)
D1
20,5
Các ngành đào tạo cao đẳng:


Nhóm ngành Sư phạm


Sư phạm Tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)
D1
14
Giáo dục Tiểu học
A,A1,C,D1
14
Giáo dục Mầm non
M
13,5
Giáo dục Thể chất (năng khiếu hệ sồ 2)
T
14,7
Nhóm ngành Nông nghiệp


Nuôi trồng thủy sản
A, A1 /B
10, 11
Khoa học cây trồng
A, A1 / B
10, 11
Phát triển nông thôn
A, A1 /B
10, 11
Nhóm ngành Công nghệ - Kĩ thuật


Công nghệ thực phẩm
A, A1 / B
10, 11
Công nghệ sinh học
A, A1 /B
10, 11
Sinh học ứng dụng
A, A1 /B
10, 11
Công nghệ thông tin
A, A1, D1
10
Tin học
A, A1, D1
10
Nhóm ngành Xã hội - Nhân văn


Việt Nam học (VH du lịch)
A1, C, D1
10

Điểm sàn và chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung như sau:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
Mã ngành
Khối
Điểm sàn xét tuyển NVBS
Chỉ tiêu NVBS
Các ngành đào tạo đại học:




Nhóm ngành Sư phạm




Sư phạm Toán học
D140209
A, A1
18

Sư phạm Vật lí
D140211
A, A1
14
15
Sư phạm Hóa học
D140212
A
16

Sư phạm Sinh học
D140213
B
14
20
Sư phạm Ngữ văn
D140217
C
14
10
Sư phạm Lịch sử
D140218
C
14
20
Sư phạm Địa lí
D140219
C
14
20
Sư phạm Tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)
D140231
D1
22
10
Giáo dục Tiểu học
D140202
A,A1,C,D1
17,5

Giáo dục Chính trị
D140205
C
14
20
Nhóm ngành Kinh tế




Tài chính Doanh nghiệp
D340203
A, A1, D1
14
60
Kế toán
D340301
A, A1, D1
15
20
Kinh tế quốc tế
D310106
A, A1, D1
14,5
10
Quản trị kinh doanh
D340101
A, A1, D1
14,5
10
Tài chính - Ngân hàng
D340201
A, A1, D1
14
60
Nhóm ngành Nông nghiệp




Nuôi trồng thủy sản
D620301
A, A1
13
20
B
14
Chăn nuôi
D620105
A, A1
13
100
B
14
Khoa học cây trồng
D620110
A, A1
14
10
B
15
Phát triển nông thôn
D620116
A, A1
13,5
10
B
14,5
Bảo vệ thực vật
D620112
A, A1
17

B
18

Nhóm ngành Công nghệ - Kĩ thuật




Công nghệ thông tin
D480201
A, A1, D1
13,5
20
Kĩ thuật phần mềm
D480103
A, A1, D1
13
100
Công nghệ thực phẩm
D540101
A, A1
15,5
20
B
16,5
Công nghệ sinh học
D420201
A, A1
15
20
B
16
Công nghệ kĩ thuật môi trường
D510406
A, A1
13
30
B
14
Quản lí tài nguyên và môi trường
D850101
A, A1
14,5
10
B
15,5
Nhóm ngành Xã hội - Nhân văn




Việt Nam học (VH du lịch)
D220113
A1, C, D1
16
10
Ngôn ngữ Anh  (tiếng Anh hệ số 2)
D220201
D1
20,5
10
Các ngành đào tạo cao đẳng:




Nhóm ngành Sư phạm




Sư phạm Tiếng Anh (tiếng Anh hệ số 2)
C140231
D1
14
100
Giáo dục Tiểu học
C140202
A,A1,C,D1
14
20
Giáo dục Mầm non
C140201
M
13,5
30
Giáo dục Thể chất (năng khiếu hệ sồ 2)
C140206
T
14,7
15
Nhóm ngành Nông nghiệp




Nuôi trồng thủy sản
C620301
A, A1 /B
10, 11
50
Khoa học cây trồng
C620110
A, A1 / B
10, 11
50
Phát triển nông thôn
C620116
A, A1 /B
10, 11
50
Nhóm ngành Công nghệ - Kĩ thuật




Công nghệ thực phẩm
C540102
A, A1 / B
10, 11
50
Công nghệ sinh học
C420201
A, A1 /B
10, 11
50
Sinh học ứng dụng
C420203
A, A1 /B
10, 11
50
Công nghệ thông tin
C480201
A, A1, D1
10
50
Tin học
C140201
A, A1, D1
10
40
Nhóm ngành Xã hội - Nhân văn




Việt Nam học (VH du lịch)
C220113
A1, C, D1
10
40
Trường nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 20-8 cho đến 17g ngày 8-9-2014
no image
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top