TIN MỚI

Thứ Ba, 19 tháng 8, 2014

Điểm chuẩn đại học Điện Lực 2014

loading...
Điểm chuẩn đại học Điện Lực 2014: Theo đó trường ĐH Điện lực đã công bố điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông khu vực 3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.

Trường Đại học Điện lực

Số 235 đường Hoàng Quốc Việt, Từ Liêm, Hà Nội.
ĐT: 04 8362672, 04 22452662 Website: http://www.epu.edu.vn

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC THÔNG BÁO ĐIỂM CHUẨN TUYỂN SINH 2014

Điểm chuẩn NV1 và điểm xét NV2 của trường ĐH Điện lực kỳ thi tuyển sinh Đại học Cao đẳng năm 2014 nói dưới đây là điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông khu vực 3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm.
Mã trường: DDL
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Hệ thống điện (Liên thông) A 18
2 C61NA Xây dựng công trình điện (Lớp đặt ở Vinh) A, A1 10
3 C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A, A1 10
4 C61 Xây dựng công trình điện A, A1 10
5 C510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử TT (Điện tử viễn thông) A, A1 10
6 C32 Thương mại điện tử A, A1 10
7 C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A, A1 10
8 D52 Kỹ thuật điện tử A, A1 18
9 D53 Thiết bị điện tử y tế A, A1 18
10 D61 Xây dựng công trình điện A, A1 18
11 D62 Quản lý dự án và đầu tư xây dựng A, A1 18
12 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí A, A1 18
13 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A, A1 18
14 D91 Quản trị doanh nghiệp A, A1 18
15 D92 Quản trị du lịch khách sạn A, A1 18
16 D340201 Tài chính ngân hàng A, A1 18
17 D340301 Kế toán A, A1 18
18 C11 Hệ thống điện A, A1 10
19 C11NA Hệ thống điện (Lớp đặt ở Vinh) A, A1 10
20 C12 Điện công nghiệp và dân dụng A, A1 10
21 C12NA Điện công nghiệp và dân dụng (Lớp đặt ở Vinh) A, A1 10
22 C13 Nhiệt điện A, A1 10
23 C14 Điện lạnh A, A1 10
24 C16 Thủy điện A, A1 10
25 C21 Quản lý năng lượng A, A1 10
26 C22 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A, A1 10
27 C31 Công nghệ phần mềm A, A1 10
28 D51 Điện tử viễn thông A, A1 18
29 D11 Hệ thống điện A, A1 20
30 D12 Điện công nghiệp và dân dụng A, A1 19
31 D13 Nhiệt điện A, A1 18
32 D14 Điện lạnh A, A1 18
33 D16 Điện hạt nhân A, A1 19
34 D21 Quản lý năng lượng A, A1 18
35 D22 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A, A1 18
36 D31 Công nghệ phần mềm A, A1 18
37 D32 Thương mại điện tử A, A1 18
38 D33 Quản trị và an ninh mạng A, A1 18
39 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A, A1 18
40 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A, A1 10
41 C91 Quản trị doanh nghiệp A, A1, D1 10
42 C92 Quản trị du lịch khách sạn A, A1, D1 10
43 C92NA Quản trị du lịch khách sạn ((Lớp đặt ở Vinh) A, A1, D1 10
44 C340201 Tài chính ngân hàng A, A1, D1 10
45 C340301 Kế toán A, A1, D1 10
46 C111NA Kế toán (Lớp đặt ở Vinh) A, A1, D1 10
47
Các ngành còn lại (Liên thông) A, D1 16
48 D91 Quản trị doanh nghiệp D1 17.5
49 D92 Quản trị du lịch khách sạn D1 17.5
50 D340201 Tài chính ngân hàng D1 17.5
51 D340301 Kế toán D1 17.5
52 D21 Quản lý năng lượng D1 17.5
53 D22 Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị D1 17.5

Xét tuyển NV2
TT
Ngành
Mã ngành
Mã CN
Chỉ tiêu NV2
Điểm nhận đơn NV2
Khối A
Khối A1
Khối D1
1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
với các chuyên ngành:
D510301






- Nhiệt điện

D13
5
18.0
18.0


- Điện lạnh

D14
10
18.0
18.0


- Điện hạt nhân

D16
5
20.0
20.0

2
Quản lý công nghiệp với các chuyên ngành:
D510601






- Quản lý năng lượng

D21
5
18.0
18.0
17.5

- Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị

D22
15
18.0
18.0
17.5
3
Công nghệ thông tin với các chuyên ngành
D480201






- Công nghệ phần mềm

D31
5
18.0
18.0


- Thương mại điện tử

D32
15
18.0
18.0


- Quản trị và an ninh mạng

D33
15
18.0
18.0

4
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D510303

5
19.0
19.0

5
Công nghệ kĩ thuật điện tử truyền thông
với các chuyên ngành:
D510302






- Điện tử viễn thông

D51
10
18.0
18.0


- Kỹ thuật điện tử

D52
10
18.0
18.0


- Thiết bị điện tử y tế

D53
10
18.0
18.0

6
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
với các chuyên ngành:
D510102






- Xây dựng công trình điện

D61
10
18.0
18.0


- Quản lý dự án và đầu tư xây dựng

D62
10
18.0
18.0

7
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
D510201

15
18.0
18.0

8
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D510203

15
18.0
18.0

9
Quản trị kinh doanh với các chuyên ngành:
D340101






- Quản trị doanh nghiệp

D91
10
18.0
18.0
17.5

- Quản trị du lịch khách sạn

D92
10
18.0
18.0
17.5
10
Tài chính ngân hàng
D340201

15
18.0
18.0
17.5
11
Kế toán
D340301

5
19.0
19.0
18.5
Tổng số


200




Đối với hệ đại học, những thí sinh đạt điểm chuẩn vào trường (Khối A, A1: 18.0, Khối D1: 17.5) nhưng không đạt điểm chuẩn theo chuyên ngành dự thi được quyền chọn chuyển sang các chuyên ngành cùng khối thi còn chỉ tiêu nếu đạt điểm chuẩn của chuyên ngành đó.
Đối với hệ Cao đẳng:
Hệ Cao đẳng chủ yếu tuyển sinh bằng hình thức xét tuyển NV2 từ kết quả thi Đại học năm 2014. Điểm chuẩn hệ Cao đẳng NV1 bằng mức điểm sàn của bộ Giáo dục Đào tạo (10.0 điểm với các khối A, A1, D1). Sinh viên các lớp Cao đẳng đặt ở Vinh sẽ được giảm 20% học phí so với sinh viên cùng loại hình đào tạo tại Hà Nội.
Ngày nhập học hệ Cao đẳng: NV1: 03,04,05/9/2014; NV2: 18,19/9/2014;
Theo trường đại học Điện Lực
no image
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top