TIN MỚI

Thứ Sáu, 15 tháng 8, 2014

Điểm chuẩn trường đại học Kinh tế Đà Nẵng 2014

loading...
Điểm chuẩn đại học Đà Nẵng 2014: Trường Đại học Đà Nẵng vừa công bố chính thức điểm chuẩn các trường đại học thành viên năm 2014; Theo đó điểm trúng tuyển chi tiết vào trường như sau 


Trường đại học Đà Nẵng

  • Địa chỉ: 41 Lê Duẩn Thành phố Đà Nẵng
  • Điện thoại: 84.511. 3822 041 -Email    : webmaster@ud.edu.vn

Điểm chuẩn trường đại học Kinh tế Đà Nẵng 2014

Điểm chuẩn các trường của ĐH Đà Nẵng năm 2014 như sau:
Số
TT
TRƯỜNG
NGÀNH (CHUYÊN NGÀNH)
Khối
thi

ngành
Mã tuyển sinh Điểm trúng
tuyển
I ĐẠI HỌC BÁCH KHOA (DDK) A,A1



1. TUYỂN SINH THEO 3 CHUNG




+ Điểm sàn xét tuyển
Mức 1
17.0

+ Điểm trúng tuyển vào trường Nhóm 1

18.5
Nhóm 2

17.5

Thí sinh trúng tuyển vào nhóm nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký, được đăng ký chuyển sang ngành khác còn chỉ tiêu trong cùng nhóm hoặc nhóm có điểm trúng tuyển thấp hơn khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:




NHÓM 1



1 Công nghệ chế tạo máy A, A1 D510202 101 18.5
2 Kỹ thuật điện, điện tử A, A1 D520201 102 20.0
3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A, A1 D520207 103 18.5
4 Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1 D580201 104 19.0
5 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A, A1 D580205 106 18.5
6 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Động lực) A, A1 D520103 108 19.0
7 Công nghệ thông tin A, A1 D480201 109 21.5
8 Kỹ thuật cơ điện tử A, A1 D520114 111 21.0
9 Kỹ thuật môi trường A D520320 112 18.5
10 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) A, A1 D580208 115 18.5
11 Quản lý tài nguyên và môi trường A D850101 118 18.5
12 Quản lý công nghiệp A, A1 D510601 119 18.5
13 Công nghệ thực phẩm A D540101 201 20.5
14 Kỹ thuật dầu khí A D520604 202 19.5
15 Công nghệ sinh học A D420201 206 20.5
16 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A, A1 D520216 207 20.5
17 Kinh tế xây dựng A, A1 D580301 400 18.5

NHÓM 2



18 Kỹ thuật tài nguyên nước A, A1 D580212 105 17.5

Kỹ thuật nhiệt, gồm các chuyên ngành:
D520115

19 Nhiệt - Điện lạnh A, A1
107 17.5
20 Kỹ thuật năng lượng và môi trường A, A1
117 17.5
21 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành SPKT điện tử - tin học) A, A1 D140214 110 17.5
22 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A, A1 D510105 114 17.5
23 Kỹ thuật tàu thủy A, A1 D520122 116 17.5
24 Kỹ thuật hóa học A D510402 203 17.5

2. TUYỂN SINH RIÊNG V



- Thi tuyển các môn: Toán (theo đề của kỳ thi chung do Bộ GD&ĐT tổ chức),Vẽ mỹ thuật(theo đề riêng của Đại học Đà Nẵng);
- Xét tuyển môn:Văn THPTtheo điểm trung bình 5 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12);
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
1. Điểm trung bình môn Văn năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12 (5 học kỳ) của thí sinh đạt từ 5,5 điểm trở lên;
2. Điểm thi môn Vẽ mỹ thuật (chưa nhân hệ số) đạt từ 5 điểm trở lên;
3. Điểm thi môn Toán: không bị điểm liệt.
- Điểm xét tuyển=Toán*1,5 + Vẽ mỹ thuật*2 + Văn TB.
25 Kiến trúc V D580102 113 29.0

3. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG



Tất cả các ngành A, A1

17.5
II ĐẠI HỌC KINH TẾ (DDQ) A, A1, C
D1-4

ngành
Mã tuyển sinh Điểm trúng
tuyển

1. TUYỂN SINH THEO 3 CHUNG




+ Điểm sàn xét tuyển A, A1, D1-4 Mức 1
17.0
C Mức 2
14.0

+ Điểm trúng tuyển vào trường Nhóm 1

19.0
Nhóm 2

18.5
Nhóm 3

15.0

Thí sinh trúng tuyển vào nhóm nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký, được đăng ký chuyển sang ngành khác còn chỉ tiêu trong cùng nhóm hoặc nhóm có điểm trúng tuyển thấp hơn khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:




NHÓM 1



1 Kế toán A, A1,D D340301 401 20.0

Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:



2 Quản trị kinh doanh tổng quát A, A1,D D340101 402 21.0
3 Quản trị tài chính 416 19.0
4 Quản trị chuỗi cung ứng 425 19.0

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, gồm các chuyên ngành:



5 Quản trị kinh doanh du lịch A, A1,D D340103 403 21.0
6 Quản trị sự kiện và lễ hội 426 19.0
7 Kinh doanh thương mại
D340121 404 19.0
8 Kinh doanh quốc tế(Chuyên ngành Ngoại thương) A, A1,D D340120 405 20.0
9 Marketing A, A1,D D340115 406 19.5

Tài chính - Ngân hàng, gồm các chuyên ngành:



10 Ngân hàng A, A1,D D340201 412 19.0
11 Tài chính doanh nghiệp 415 19.5
12 Tài chính công 422 19.0
13 Quản trị nhân lực(Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) A, A1,D D340404 417 19.0
14 Kiểm toán A, A1,D D340302 418 21.0
15 Quản trị khách sạn A, A1,D D340107 421 19.5

Hệ thống thông tin quản lý, gồm các chuyên ngành:



16 Tin học quản lý A, A1,D D340405 414 19.0
17 Quản trị hệ thống thông tin 420 19.0
18 Thương mại điện tử 423 19.0

NHÓM 2




Kinh tế, gồm các chuyên ngành:



19 Kinh tế phát triển A, A1,D D310101 407 18.5
20 Kinh tế lao động 408 18.5
21 Kinh tế và quản lý công 409 18.5
22 Kinh tế đầu tư 419 18.5
23 Luật(Chuyên ngành Luật học) A, A1,D D380101 501 18.5
24 Luật kinh tế(Chuyên ngành Luật kinh doanh) A, A1,D D380107 502 19.5
25 Thống kê(Chuyên ngành Thống kê kinh tế xã hội) A, A1,D D460201 411 18.5

NHÓM 3




Quản lý nhà nước, gồm các chuyên ngành: C D310205

26 Kinh tế chính trị

410 15.0
27 Hành chính công

424 15.0

2. TUYỂN SINH RIÊNG C



- Xét tuyển môn:Văn, Sử và Điểm học kỳ THPTtheo điểm trung bình 5 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12);
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
1. Điểm trung bình chung các môn năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12 của thí sinh (Điểm TB) đạt từ 6 điểm trở lên;
2. Điểm trung bình các môn Văn, Sử năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12 (5 học kỳ) của thí sinh đạt từ 5,5 điểm trở lên.
- Điểm xét tuyển=Điểm TB + Văn TB + Sử TB.

Quản lý nhà nước C D310205
25.5

3. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG

Tất cả các ngành A, A1, D

17.5



III ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (DDF) A1, D1-6
ngành
Mã tuyển sinh Điểm trúng
tuyển

- Tổng điểm 3 môn đã nhân hệ số cộng với điểm ưu tiên (nếu có) phải đạt mức điểm xét tuyển cơ bản vào đại học;
- Điểm thi môn Ngoại ngữ tính hệ số 2;
- Điểm xét tuyển cơ bản và điểm ưu tiên được xác định theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

+ Điểm xét tuyển cơ bản

- Các ngành, chuyên ngành Sư phạm tiếng Anh, Tiếng Anh thương mại, Tiếng Anh du lịch, Ngôn ngữ Trung quốc (khối D1), Ngôn ngữ Nhật và Quốc tế học Mức 1 22.67

- Các ngành, chuyên ngành Sư phạm tiếng Trung, Tiếng Anh Biên - Phiên dịch, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung quốc (khối D4) Mức 2 18.67

- Các ngành Sư phạm tiếng Pháp, Đông phương học Mức 3 17.33

+ Điểm trúng tuyển vào ngành

1 Đông phương học A1 D220213 765 17.5
D1 17.5

Sư phạm tiếng Anh, gồm các chuyên ngành:



2 Sư phạm tiếng Anh D1 D140231 701 27.5
3 Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học 705 23.5
4 Sư phạm tiếng Pháp D1,3 D140233 703 17.5
5 Sư phạm tiếng Trung D1,4 D140234 704 22.0

Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:



6 Tiếng Anh Biên - Phiên dịch D1 D220201 751 20.5
7 Tiếng Anh thương mại 759 26.5
8 Tiếng Anh du lịch 761 23.0

Ngôn ngữ Nga, gồm các chuyên ngành:



9 Tiếng Nga A1, D1,2 D220202 752 19.0
10 Tiếng Nga du lịch 762 20.0

Ngôn ngữ Pháp, gồmcác chuyên ngành:



11 Tiếng Pháp D1,3 D220203 753 20.0
12 Tiếng Pháp du lịch D1,3 763 20.0

Ngôn ngữ Trung Quốc, gồmcác chuyên ngành:



13 Tiếng Trung Biên - Phiên dịch D1 D220204 754 23.5
D4 20.0
14 Tiếng Trung thương mại D1 764 24.0
D4 24.0
15 Ngôn ngữ Nhật D1 D220209 755 25.0
D6 22.0
16 Ngôn ngữ Hàn Quốc D1 D220210 756 22.0
17 Quốc tế học A1 D220212 758 24.5
D1 23.0


IV
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM (DDS) A, A1, B, C, D1, M
ngành
Mã tuyển sinh Điểm trúng
tuyển

1. TUYỂN SINH THEO 3 CHUNG




+ Điểm xét tuyển cơ bản:




- Các ngành khối A, A1, ngành Sư phạm ngữ văn (khối C) và ngành Giáo dục tiểu học (khối D1) Mức 1 17.0

- Các ngành của khối B Mức 2 15.0

- Các ngành còn lại của các khối C và D1 14.0

+ Điểm trúng tuyển vào trường A

18.5
A1

17.5
B

16.5
C

14.0
D1

15.5

+ Điểm trúng tuyển vào ngành



1 Sư phạm Toán học A D140209 101 22.0
A1 21.5
2 Sư phạm Vật lý A D140211 102 19.5
3 Toán ứng dụng(Chuyên ngành Toán ứng dụng trong kinh tế) A D460112 103 18.5
A1 17.5
4 Công nghệ thông tin A D480201 104 18.5
A1 17.5
5 Sư phạm Tin học A D140210 105 18.5
A1 17.5
6 Vật lý học A D440102 106 18.5
A1 17.5
7 Sư phạm Hoá học A D140212 201 21.5

Hóa học, gồm các chuyên ngành:



8 Phân tích môi trường A D440112 202 18.5
9 Hóa Dược 203 18.5
10 Khoa học môi trường(Chuyên ngành Quản lý môi trường) A D440301 204 18.5
11 Sư phạm Sinh học B D140213 301 17.5
12 Quản lý tài nguyên - Môi trường B D850101 302 16.5
13 Công nghệ sinh học(Chuyên ngành CNSH ứng dụng trong NN-DL-MT) B D420201 303 17.5
14 Giáo dục chính trị C D140205 500 14.0
D1 15.5
15 Sư phạm Ngữ văn C D140217 601 18.0
16 Sư phạm Lịch sử C D140218 602 14.0
17 Sư phạm Địa lý C D140219 603 15.5
18 Văn học C D220330 604 14.0
D1 15.5
19 Tâm lý học B D310401 605 16.5
C 14.0
20 Địa lý tự nhiên(Chuyên ngành Địa lý tài nguyên môi trường) A D440217 606 18.5
B 16.5
21 Địa lý học(Chuyên ngành Địa lý du lịch) C D310501 610 14.0
D1 15.5
22 Việt Nam học(Chuyên ngành Văn hóa - Du lịch) C D220113 607 14.0
D1 15.5
23 Văn hóa học C D220340 608 14.0
D1 15.5
24 Báo chí C D320101 609 14.0
D1 15.5
25 Công tác xã hội C D760101 611 14.0
D1 15.5
26 Lịch sử C D220310 612 14.0
D1 15.5
27 Giáo dục tiểu học D1 D140202 901 18.5

2. TUYỂN SINH RIÊNG M



- Thi tuyển các môn:Toán và Văn khối D(theo đề của kỳ thi chung do Bộ GD&ĐT tổ chức),Năng khiếu(theo đề riêng của Đại học Đà Nẵng);
27 Giáo dục mầm non M D140201 902 18.5
V PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM (DDP) A, A1, D1



1. TUYỂN SINH THEO 3 CHUNG




+ Điểm xét tuyển cơ bản

Mức 3 13.0

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:



1 Kỹ thuật điện, điện tử A, A1 D520201 102 13.0
2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A, A1 D580205 106 13.0
3 Kinh tế xây dựng A, A1 D580301 400 13.0
4 Công nghệ thông tin A, A1 D480201 109 13.0
5 Kế toán A, A1 D340301 401 13.0
D1 13.0
6 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát) A, A1 D340101 402 13.0
D1 13.0
7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A, A1 D340103 403 13.0
D1 13.0
8 Kinh doanh thương mại A, A1 D340121 404 13.0
D1 13.0
9 Kiểm toán A, A1 D340302 418 13.0
D1 13.0
10 Giáo dục tiểu học D1 D140202 901 13.0

2. TUYỂN SINH RIÊNG




- Xét tuyển các môn: Toán, Lý, Hoá (hoặctiếng Anh)PTTH theo điểm trung bình 5 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) vàĐiểm thi tốt nghiệp PTTH/Tổng số môn thi (Điểm thi TN TB);
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
1. Điểm thi tốt nghiệp PTTH/Tổng số môn thiđạt từ 6 điểm trở lên;
2. Tổng điểm trung bình các môn Toán, Lý, Hoá (hoặc tiếng Anh) năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12 (5 học kỳ) của thí sinh đạt từ 18 điểm trở lên.
- Điểm xét tuyển= Điểm thi TN TB + Toán TB + Lý TB + Hoá (hoặc tiếng Anh) TB.

Các ngành Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Kế toán, Kiểm toán, Kinh doanh thương mại 24.0
VI KHOA Y - DƯỢC (DDY) B



+ Điểm xét tuyển cơ bản

Mức 2 15.0

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:



1 Điều dưỡng B D720501 311 15.0
HỆ CAO ĐẲNG:

S
TT
TRƯỜNG/NGÀNH Khối
thi

ngành
Mã tuyển sinh Điểm trúng
tuyển
I PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM (DDP)




+ Điểm xét tuyển cơ bản A,A1,D1
Mức 3 10.0
B
11.0

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:



1 CN Kỹ thuật Công trình xây dựng A, A1 C510102 C76 10.0
2 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A, A1 C340301 C66 10.0
D1 10.0
3 Công nghệ sinh học A C420201 C69 10.0
B 11.0






II CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ (DDC)




+ Điểm xét tuyển cơ bản A, A1
D1,V

Mức 3 10.0
B 11.0

+ Điểm trúng tuyển vào trường: A, A1 D1, V

10.0
B

11.0

+ Điểm trúng tuyển vào ngành:



1 Công nghệ kỹ thuật ô tô A C510205 C73 11.0

+ Các ngành còn lại bằng điểm trúng tuyển vào trường
Thí sinh trúng tuyển vào trường nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký được đăng ký chuyển ngành khi nhập học.




III CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (DDI)




+ Điểm xét tuyển cơ bản A, A1D1
Mức 3 10.0

+ Điểm trúng tuyển vào trường: A, A1D1

10.0

+ Điểm trúng tuyển vào tất cả các ngành:


10.0


no image
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top