TIN MỚI

Thứ Năm, 14 tháng 8, 2014

Điểm chuẩn đại học ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng

loading...
Trường đại học Ngoại ngữ ĐH Đà Nẵng vừa công bố điểm chuẩn năm 2014; Theo đó điểm gồm tổng điểm 3 môn đã nhân hệ số với điểm ưu tiên (nếu có), điểm thi ngoại ngữ hệ số 2, điểm xét tuyển cơ bản và điểm ưu tiên xét tuyển được xác định theo quy định của Bộ GD-ĐT.

Điểm chuẩn đại học Ngoại ngữ ĐH Đà Nẵng năm 2014

Chiều 10.8, ĐH Đà Nẵng công bố điểm chuẩn vào các trường thành viên gồm: Trường ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng, Trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng.
Theo đó, đối với Trường ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng, điểm xét tuyển cơ bản: các ngành, chuyên ngành sư phạm tiếng Anh, tiếng Anh thương mại, tiếng Anh du lịch, ngôn ngữ Trung (khối D1), ngôn ngữ Nhật và quốc tế học xét theo mức 1 (22,67); các ngành, chuyên ngành sư phạm tiếng Trung, tiếng Anh biên phiên dịch, ngôn ngữ Nga, ngôn ngữ Pháp, ngôn ngữ Hàn, ngôn ngữ Trung (khối D4) xét ở mức 2 (18,67); các ngành sư phạm tiếng Pháp, Đông phương học xét ở mức 3 (17,33).
Đây là điểm gồm tổng điểm 3 môn đã nhân hệ số với điểm ưu tiên (nếu có), điểm thi ngoại ngữ hệ số 2, điểm xét tuyển cơ bản và điểm ưu tiên xét tuyển được xác định theo quy định của Bộ GD-ĐT.
Điểm chuẩn cụ thể vào các ngành sẽ là:

ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (DDF) A1, D1-6
ngành
Mã tuyển sinh Điểm trúng
tuyển

+ Điểm trúng tuyển vào ngành

1 Đông phương học A1 D220213 765 17,5
D1 17,5

Sư phạm tiếng Anh, gồm các chuyên ngành:



2 Sư phạm tiếng Anh D1 D140231 701 27,5
3 Sư phạm tiếng Anh bậc tiểu học 705 23,5
4 Sư phạm tiếng Pháp D1,3 D140233 703 17,5
5 Sư phạm tiếng Trung D1,4 D140234 704 22

Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:



6 Tiếng Anh Biên - Phiên dịch D1 D220201 751 20,5
7 Tiếng Anh thương mại 759 26,5
8 Tiếng Anh du lịch 761 23

Ngôn ngữ Nga, gồm các chuyên ngành:



9 Tiếng Nga A1, D1,2 D220202 752 19
10 Tiếng Nga du lịch 762 20

Ngôn ngữ Pháp, gồm các chuyên ngành:



11 Tiếng Pháp D1,3 D220203 753 20
12 Tiếng Pháp du lịch D1,3 763 20

Ngôn ngữ Trung Quốc, gồm các chuyên ngành:



13 Tiếng Trung Biên - Phiên dịch D1 D220204 754 23,5
D4 20
14 Tiếng Trung thương mại D1 764 24
D4 24
15 Ngôn ngữ Nhật D1 D220209 755 25
D6 22
16 Ngôn ngữ Hàn Quốc D1 D220210 756 22
17 Quốc tế học A1 D220212 758 24,5
D1 23

no image
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top