TIN MỚI

Thứ Ba, 19 tháng 8, 2014

Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình 2014

loading...
Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình 2014: Đã có điểm chuẩn chính thức vào trường đại học Quảng Bình 2014, Xem và tra cứu điểm chuẩn chi tiết từng ngành Đại học Quảng Bình tại đây

Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình 2014

Thông báo mức điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 đại học, cao đẳng Hệ chính quy năm 2014. Theo đó điểm chuẩn các ngành bậc đại học dao động từ 14 - 22,5. Những ngành có điểm chuẩn cao như: Sư phạm toán, sư phạm hoá, kỹ thuật đện tử..
Cụ thể điểm chuẩn các ngành như sau
Mã trường: DQB
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C140212 Sư phạm Hoá học A 10
2 D140202 Giáo dục Tiểu học A 14
3 D140212 Sư phạm Hoá học A 19
4 C620105 Chăn nuôi A 10
5 C480201 Công nghệ thông tin A, A1 10
6 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A, A1 10
7 C140211 Sư phạm Vật lý A, A1 10
8 C140209 Sư phạm Toán học A, A1 10
9 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1 10
10 C510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A, A1 10
11 D480201 Công nghệ thông tin A, A1 13
12 D620201 Lâm nghiệp A, A1 13
13 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường A, A1 13
14 D520201 Kỹ thuật Điện, điện tử A, A1 17.5
15 D140209 Sư phạm Toán học A, A1 22.5
16 D140211 Sư phạm Vật lý A, A1 17.5
17 C620201 Lâm nghiệp A, A1 10
18 C620301 Nuôi trồng thủy sản A, A1 10
19 D620116 Phát triển nông thôn A, A1, B 13
20 D310501 Địa lý học A, A1, C 13
21 C340301 Kế toán A, A1,D1 10
22 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1,D1 10
23 C140219 Sư phạm Địa lý A, C 10
24 C140202 Giáo dục Tiểu học A, C, D1 10
25 D380101 Luật A,A1,C,D1 13
26 C220204 Tiếng Trung Quốc A1,C,D1 10
27 C140212 Sư phạm Hoá học B 11
28 C140213 Sư phạm Sinh học B 11
29 D620201 Lâm nghiệp B 14
30 D850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường B 14
31 D140212 Sư phạm Hoá học B 20
32 D140213 Sư phạm Sinh học B 19
33 C620201 Lâm nghiệp B 11
34 C620301 Nuôi trồng thủy sản B 11
35 C620105 Chăn nuôi B 11
36 C140217 Sư phạm Ngữ văn C 10
37 C220113 Việt Nam học C 10
38 C760101 Công tác xã hội C 10
39 D140202 Giáo dục Tiểu học C 17
40 D140205 Giáo dục Chính trị C 13
41 D140217 Sư phạm Ngữ văn C 17.5
42 D140218 Sư phạm Lịch sử C 17.5
43 C220201 Tiếng Anh D1 10
44 D140202 Giáo dục Tiểu học D1 15.5
45 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 17.5
46 C140222 Sư phạm Mỹ thuật H 17
47 C140201 Giáo dục Mầm non M 12
48 D140201 Giáo dục Mầm non M 22
49 C140221 Sư phạm Âm nhạc N 17



Theo Đại học Quảng Bình
no image
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top