TIN MỚI

Thứ Sáu, 15 tháng 8, 2014

Điểm chuẩn đại học Sư phạm Hà Nội 2014

loading...
Trường đại học Sư phạm Hà Nội đã chính thức công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 vào trường, đồng thời trường cũng đã thông báo chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung vào trường năm nay.

Điểm chuẩn đại học Sư phạm Hà Nội 2014

Điểm chuẩn ngành sư phạm tiếng Anh là 31 điểm, sư phạm tiếng Pháp là 20 điểm. Còn lại, trừ các ngành năng khiếu, mức điểm chuẩn vào trường từ 15-25 điểm.
TTO - Ngày 12-8, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường.
Theo đó, điểm chuẩn vào các ngành đào tạo của trường được phân theo hai mức xét tuyển cơ bản trong ba mức mà Bộ GD-ĐT đặt ra. Năm 2014 cũng là năm đầu tiên Bộ GD-ĐT đưa ra ba mức điểm xét tuyển cơ bản với mục đích lấy đó làm một trong những căn cứ để  các trường tự phân tầng. Ba mức điểm xét tuyển mà bộ đưa ra với các khối thi A,A1, C, D là 13,14,17 và với khối B là 14,15, 18 điểm.
Tại trường, các ngành sư phạm ngôn ngữ (sư phạm tiếng Anh, sư phạm tiếng Pháp) nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ, nhưng không công bố ngành này có môn thi chính nên việc tính điểm ưu tiên vẫn áp dụng như bình thường.
Điểm chuẩn ngành sư phạm tiếng Anh là 31 điểm, sư phạm tiếng Pháp là 20 điểm. Còn lại, trừ các ngành năng khiếu, mức điểm chuẩn vào trường dao động từ 15-25 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là sư phạm toán học (25 điểm), tiếp đến là ngành sư phạm hóa học, giáo dục tiểu học (cùng mức điểm chuẩn 23).
Trường dành gần 200 chỉ tiêu tuyển sinh để xét tuyển nguyện vọng 2 vào các ngành như công nghệ thông tin, toán học, công tác xã hội, sư phạm tiếng Pháp…
Các ngành đào tạo có điểm chuẩn theo điểm sàn xét tuyển mức 1

Ngành

Khối thi

Mã ngành
Điểm trúng
tuyển
Xét tuyển NV2
Ghi chú
Điểm
SL

Các ngành không có môn nhân hệ số





SP Toán học
A
D140209
25.0



SP Toán học (Tiếng Anh)
A,A1
D140209
22.5



SP Tin học (Tiếng Anh)
A,A1
D140210
17.0



SP Vật lý
A,A1
D140211
22.5



SP Vật lý (Tiếng Anh)
A,A1
D140211
21.5



Toán học
A,A1
D460101
20.0
20.0
28

SP Hoá học
A
D140212
23.0



SP Hoá học (Tiếng Anh)
A
D140212
22.5



SP Sinh học
B
D140213
20.0



SP Sinh học (Tiếng Anh)
A,B
D140213
19.0



SP Ngữ văn
C,D1,2,3
D140217
21.5




SP Lịch Sử
C

D140218
20.5



D1,2,3
17.5




SP Địa lí
A

D140219
18.0



C
21.0



Giáo dục Mầm non
M
D140201
21.0



GD Mầm non - SP T. Anh
D1
D140201
18.5



Giáo dục Tiểu học
A1,D1,2,3
D140202
23.0



GD Tiểu học - SP T.Anh
A1,D1
D140202
23.0



Giáo dục Đặc biệt
C,D1
D140203
17.0



Các ngành có môn nhân hệ số





SP Tiếng Anh
D1
D140231
31.0


T.Anh hệ số 2

Các ngành đào tạo có điểm chuẩn theo điểm sàn xét tuyển mức 2

Ngành

Khối thi

Mã ngành
Điểm trúng
tuyển
Xét tuyển NV2
Ghi chú
Điểm
SL

Các ngành không có môn nhân hệ số





SP Tin học
A,A1
D140210
16.0



SPKT C.Nghiệp
A,A1
D140214
15.0
15.0
44

Công nghệ thông tin
A,A1
D480201
16.0
16.0
10

Sinh học
A,B
D420101
16.0



Văn học
C,D1,2,3
D550330
16.0
16.0
41

Việt Nam học
C,D1
D220113
16.0




Tâm lý học giáo dục
A

D310403
18.5



B,D1,2,3
16.5


Tâm lí học (Ngoài SP)
A

D310401
18.5



B,D1,2,3
17.0



Giáo dục chính trị
C,D1,2,3
D140205
15
15.0
9

Giáo dục công dân
C,D1,2,3
D140204
15



Công tác xã hội
C,D1
D760101
16
16.0
23

GD Quốc phòng - An ninh
A,C
D140208
15
15.0
107

Quản lí Giáo dục
A,C,D1
D140114
16.5



SP Triết học
A,B,C,D1,2,3
D310201
17.0



Các ngành có môn nhân hệ số






SP Tiếng Pháp

D1,3

D140233

20

20.0

30
Ngoại ngữ hệ số 2, trênsàn ĐH mức 2

Điểm trúng tuyển vào các ngành khối năng khiếu cụ thể như sau:

Ngành

Khối thi

Mã ngành
Điểm trúng
tuyển
Ghi chú

SP Âm nhạc
N
D140221
23.0
Môn N.khiếu hệ số 2
SP Mỹ Thuật
H
D140222
27.0
Môn Hình hoạ hệ số 2
Giáo dục thể chất
T
D140206
21.5
Môn N.khiếu hệ số 2
Điểm xét tuyển với hệ CĐ:

Ngành

Khối thi

Mã ngành
Xét tuyển NV2
Điểm
SL
Công nghệ Thiết bị TH
A,A1,B
C510504
Sàn CĐ
60
no image
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top