TIN MỚI

Thứ Ba, 19 tháng 8, 2014

Điểm chuẩn đại học Tây Nguyên 2014

loading...
Thông tin chính thức về điểm chuẩn đại học Tây Nguyên: đại học Tây Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn tại đây. Chi tiết điểm chuẩn từng ngành, điểm xét tuyển nguyện vọng 2, tham khảo thêm điểm chuẩn 2014 của trường.

Đại học Tây Nguyên

Đại học Tây Nguyên

  • 567- Lê Duẩn-TP. Buôn Ma Thuột -Đắk Lắk.
  • Điện thoại: 05003.853.507, Fax: 05003.825.184.
  • Website: http://ttn.edu.vn

Điểm chuẩn đại học Tây Nguyên 2014

Trường ĐH Tây nguyên đã chính thức công bố điểm chuẩn đại học 2014, theo đó điểm chuẩn vào trường từ 14 điểm trở lên. Các ngành có điểm chuẩn cao như sư phạm toán học, sư phạm vật lý, sư phạm hóa học
Mã trường: TTN
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D140209 Sư phạm Toán học A 20
2 D140211 Sư phạm Vật lý A 18
3 D480201 Công nghệ thông tin A 14
4 D140212 Sư phạm Hóa học A 20
5 D620115 Kinh tế nông nghiệp A 13
6 D340301 Kế toán A 14.5
7 D850103 Quản lý đất đai A 14
8 D540104 Công nghệ sau thu hoạch A 13
9 D140202 Giáo dục Tiểu học A 19
10 D510406 Công nghệ kĩ thuật Môi trường A 14
11 C850103 (Hệ Cao Đẳng) Quản lý đất đai A 10
12 D220301 Triết học A,C,D1 13
13 D340101 Quản trị kinh doanh A,D1 13
14 D340201 Tài chính-Ngân hàng A,D1 13
15 D310101 Kinh tế A,D1 13
16 C340101 (Hệ Cao Đẳng) Quản trị Kinh doanh A,D1 10
17 C340201 (Hệ Cao Đẳng) Tài chính - Ngân hàng A,D1 10
18 C340301 (Hệ Cao Đẳng) Kế toán A,D1 10
19 C340201 (Hệ Liên Thông) Tài chính - Ngân hàng A,D1 13
20 C340301 (Hệ Liên Thông) Kế toán A,D1 13
21 D140213 Sư phạm Sinh học B 16
22 D620112 Bảo vệ thực vật B 14.5
23 D620110 Khoa học cây trồng B 14.5
24 D620105 Chăn nuôi B 14
25 D640101 Thú y B 16
26 D620205 Lâm sinh B 14
27 D720101 Y đa khoa B 23
28 D620211 Quản lí tài nguyên rừng B 14.5
29 D720501 Điều dưỡng B 19.5
30 D420101 Sinh học B 14
31 D540104 Công nghệ sau thu hoạch B 14
32 D420201 Công nghệ Sinh học B 16
33 C620211 (Hệ Cao Đẳng) Quản lí tài nguyên rừng B 11
34 C620105 (Hệ Cao Đẳng) Chăn nuôi B 11
35 C620205 (Hệ Cao Đẳng) Lâm sinh B 11
36 C620110 (Hệ Cao Đẳng) Khoa học cây trồng B 11
37 D720101 (Hệ Liên Thông) Y đa khoa B 13
38 C620211 (Hệ Liên Thông) Quản lí tài nguyên rừng B 13
39 D140217 Sư phạm Ngữ văn C 14
40 D140205 Giáo dục chính trị C 13
41 D220330 Văn học C 13
42 D140202 Giáo dục Tiểu học C 21
43 D140202 Giáo dục Tiểu học (Tiếng Jrai) C 13
44 D340301 Kế toán D1 13
45 D140231 Sư phạm tiếng Anh D1 17.5
46 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 14
47 D140202 Giáo dục Tiểu học (Tiếng Jrai) D1 13.5
48 C340101 (Hệ Liên Thông) Quản trị Kinh doanh D1 13
49 D140201 Giáo dục mầm non M 23.5
50 D140206 Giáo dục thể chất T 17
Đại học Tây Nguyên
no image
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top