TIN MỚI

Thứ Bảy, 16 tháng 8, 2014

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh 2014

loading...
Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh 2014; Theo đó những ngành có điểm chuẩn vào trường cao như: ngành Dược học, y đa khoa, răng hàm mặt.. Cụ thể điểm chuẩn các ngành như sau
 

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh 2014


Trường Đại học Trà Vinh vừa thông báo chính thức điểm chuẩn đại học các ngành vào trường năm 2014, theo đó điểm chuẩn các ngành dao động từ 13 - 21,5 điểm, bậc cao đẳng trong khoảng 10 - 11 điểm.

Theo đó, các ngành bậc ĐH có điểm trúng tuyển NV1 như sau: Y đa khoa (B: 21,5), răng hàm mặt (B: 19), dược học (A, B: 19), xét nghiệm y học (A, B: 18), giáo dục mầm non (C: 18, D1: 16, M: 17,5), biễu diễn nhạc cụ truyền thống (N: 15), điều dưỡng (B: 15), công nghệ kỹ thuật hóa học (A: 14).

Cụ thể điểm chuẩn dành cho HSPT-KV3 như sau:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH
Khối
Điểm chuẩn
Các ngành đào tạo đại học:


Sư phạm Ngữ văn (chuyên ngành Sư phạm Ngữ văn Khmer Nam Bộ)
C, D1
13
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn nhạc cụ truyền thống Khmer Nam Bộ, Nghệ thuật sân khấu cải lương)
N
15
Ngôn ngữ Khmer
C, D1
13
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam (Văn hoá Khmer Nam Bộ, Văn hóa các dân tộc Tây Nam Bộ, Mê Kông học)
C, D1
13
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
A, A1
13
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
A, A1
13
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
A, A1
13
Xét nghiệm y học
A, B
18
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
A, A1
13
Công nghệ kĩ thuật hóa học
A, B
14
Công nghệ thông tin
A, A1
13
Công nghệ thực phẩm
A, B
13, 14
Điều dưỡng
B
15

Giáo dục Mầm non
C
18
D1
16
M
17,5
Ngôn ngữ Anh
D1
13
Dược học
A, B
19
Kinh tế
A, A1, D1
13
Kế toán
A, A1, D1
13
Luật
A, A1, C, D1
13
Y đa khoa
B
21,5
Quản trị kinh doanh
A, A1, D1
13
Nông nghiệp
A, B
13, 14
Nuôi trồng thủy sản
A, B
13, 14
Răng - Hàm - Mặt
A, B
19
Tài chính - Ngân hàng
A, A1, D1
13
Quản trị văn phòng
A, A1, C, D1
13
Thú y
A, B
13, 14
Y tế công cộng
B
14
Các ngành đào tạo cao đẳng:


Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
N
10
Chăn nuôi
A, B
10, 11
Công nghệ chế biến thủy sản
A, B
10, 11
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
A, A1
10
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
A, A1
10
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
A, A1
10
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
A, A1
10
Công nghệ sau thu hoạch
A, B
10, 11
Công nghệ thông tin
A, A1
10
Công tác xã hội
C, D1
10
Điều dưỡng
B
11
Dược
A, B
10, 11
Giáo dục Mầm non
C, D1, M
10
Giáo dục Tiểu học
A, C
13
Á1, D1
12
Kế toán
A, A1, D1
10
Khoa học thư viện
C, D1
10
Nuôi trồng thủy sản
A, B
10, 11
Phát triển nông thôn
A, B
10, 11
Quản trị kinh doanh
A, A1, D1
10
Quản trị văn phòng
A,A1,C,D1
10
Thú y
A, B
10, 11
Tiếng Anh
D1
10
Tiếng Khơ me
C, D1
10
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
C, D1
10
Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)
C, D1
10
Xét nghiệm y học
A, B
10, 11
Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 (NV1) kỳ thi tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2014 dành cho nhóm HSPT-KV3, giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp chênh nhau 1 điểm, hai khu vực liền kề lệch nhau 0,5 điểm
no image
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top