TIN MỚI

Thứ Năm, 14 tháng 8, 2014

Điểm chuẩn học viện Công nghệ Bưu chính Viễn Thông năm 2014

loading...
Điểm chuẩn Học viện Công nghệ bưu chính Viễn thông năm 2014: Xem và tra cứu điểm chuẩn chi tiết các ngành của học viện Công nghệ bưu chính viễn thông năm 2014 cơ sở phía Bắc và phía Nam 

Học viện Công nghệ bưu chính Viễn thông

Cơ sở phía Bắc - Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (BVH)
  • Km10, đường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, Hà Nội - ĐT: (04) 3.3528122 - ptit.edu.vn
Cơ sở phía Nam - Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (BVS)
  • Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, Quận 1, TPHCM - ĐT: (08) 3.8297220, Fax: (08) 3.9105510

Điểm chuẩn học viện Công nghệ Bưu chính Viễn Thông năm 2014

Học viện công nghệ Bưu chính viễn thông thông báo thí sinh đạt từ 27 điểm trở lên sẽ được miễn 100% học phí trong toàn khóa học và đạt từ 25,0 đến 26,5 điểm sẽ được giảm 50% học phí trong toàn khóa học (áp dụng cho cả 2 cơ sở đào tạo).
Điểm chuẩn vào trường ở cơ sở phía Bắc dao động 17,5-20 điểm tùy từng ngành và tại cơ sở phía Nam là 15-16 điểm.
Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường như sau:
* Cơ sở phía Bắc (mã trường BVH)
TT
Ngành đào tạo

Mã ngành
Điểm trúng tuyển
(áp dụng cho HSPT-KV3)
Ghi chú
(điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực tuyển sinh)

KHỐI A, A1
KHỐI D1

TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
1.
- KT Điện tử truyền thông

D520207
18,0

Mức điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0(một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm)
2.
- Công nghệ KT Điện, điện tử

D510301
17,5
3.
- Công nghệ thông tin

D480201
20,0
4.
- An toàn thông tin

D480299
19,0
5.
- Công nghệ đa phương tiện

D480203
19,0
19,0
6.
- Quản trị kinh doanh

D340101
17,5
17,5
7.
- Marketting

D340115
17,5
17,5
8.
- Kế toán

D340301
17,5
17,5

TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
1.
- KT Điện tử truyền thông

C510302
11,5

2.
- Công nghệ thông tin

C480201
11,5
3.
- Quản trị kinh doanh

C340101
11,5
11,5
4.
- Kế toán

C340301
11,5
11,5

* Cơ sở phía Nam (mã trường BVS)

TT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Điểm trúng tuyển
(áp dụng cho HSPT-KV3)
Ghi chú
(điểm ưu tiên theo đối tượng và khu vực tuyển sinh)
KHỐI A, A1
KHỐI D1
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
1.
- KT Điện tử truyền thông
D520207
16,0

Mức điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm)
2.
- Công nghệ KT Điện, điện tử
D510301
15,5
3.
- Công nghệ thông tin
D480201
16,0
4.
- An toàn thông tin
D480299
16,0
5.
- Công nghệ đa phương tiện
D480203
16,0
16,0
6.
- Quản trị kinh doanh
D340101
15,0
15,0
7.
- Marketting
D340115
15,0
15,0
8.
- Kế toán
D340301
15,0
15,0
TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
1.
- KT Điện tử truyền thông
C510302
10,5

2.
- Công nghệ thông tin
C480201
10,5
3.
- Quản trị kinh doanh
C340101
10,5
10,5
4.
- Kế toán
C340301
10,5
10,5
no image
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top