TIN MỚI

Thứ Năm, 14 tháng 8, 2014

Điểm chuẩn trường đại học Lâm Nghiệp năm 2014

loading...
Điểm chuẩn trường đại học Lâm Nghiệp phía Nam năm 2014, Theo đó, trường có 48 ngành đào tạo với 4 khối là A, A1, D1 và V. Điểm chuẩn cao nhất khối A là 13, khối A1 là 15, khối D1 là 13,5 và khối V là 14.

Trường Đại học Lâm nghiệp

*Cơ sở chính: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. ĐT ( 04)33840440, 33840707 - Website: www.vfu.edu.vn . www.vfu.vn
*Cơ sở phía Nam: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Đồng Nai. ĐT: 0613.922254 - 0613.922829 - Website: www.vfu2.edu.vn

Điểm chuẩn trường đại học Lâm Nghiệp năm 2014

Trường ĐH Lâm nghiệp vừa thông báo điểm chuẩn trúng tuyển và cho biết sẽ dành hàng ngàn chỉ tiêu để xét tuyển NV2 vào nhiều ngành đào tạo.
Theo đó, điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 vào trường dao động từ 13-17 điểm, tùy từng ngành và từng khối dự thi.
Theo quy định của trường, thí sinh không đạt điểm trúng tuyển ngành học đã đăng ký tại cơ sở 1 nhưng đạt từ điểm sàn đại học trở lên được chọn ngành học trong số các ngành của trường Đại học Lâm nghiệp phù hợp với khối thi và điểm trúng tuyển hoặc có thể đăng ký học cùng ngành nhưng học tại cơ sở 2.
Điểm trúng tuyển khối A, A1, B, D1 không nhân hệ số, điểm trúng tuyển khối V là điểm đã nhân hệ số 2 đối với môn Vẽ mĩ thuật.
Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,5 điểm).
Điểm chuẩn cụ thể vào các ngành đào tạo như sau:
Tên ngành/ Bậc đào tạo

ngành
Điểm trúng tuyển
Khối A
Khối A1
Khối B
Khối D1
Khối V
Cơ sở chính (LNH)






Bậc Đại học






Công nghệ sinh học
D420201
15,0

17,0


Khoa học môi trường
D440301
15,0
15,0
16,0


Quản lý đất đai
D850103
15,0
15,0
16,0
16,0

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Anh)
D850101
15,0
15,0
16,0
16,0

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (đào tạo bằng tiếng Việt)
D850101
14,0
14,0
15,0
15,0

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
D620211
14,0
14,0
15,0


Kiến trúc cảnh quan
D580110
13,0



17,5
Kỹ thuật công trình xây dựng
D580201
13,0



17,5
Thiết kế nội thất
D210405
13,0



17,5
Lâm nghiệp đô thị
D620202
13,0
13,0
14,0

17,5
Kinh tế
D310101
13,0
13,0

13,0

Quản trị kinh doanh
D340101
13,0
13,0

13,0

Kế toán
D340301
13,0
13,0

13,0

Kinh tế Nông nghiệp
D620115
13,0
13,0

13,0

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)
D480104
13,0
13,0

13,0

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D510203
13,0
13,0



Công thôn
D510210
13,0
13,0



Kỹ thuật cơ khí
D520103
13,0
13,0



Công nghệ vật liệu
D510402
13,0
13,0



Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)
D540301
13,0
13,0
14,0


Khuyến nông
D620102
13,0
13,0
14,0
13,0

Lâm sinh
D620205
13,0
13,0
14,0


Lâm nghiệp
D620201
13,0
13,0
14,0


Cơ sở 2 (LNS)






Đào tạo đại học:






Kế toán
D340301
13,0
13,0

13,0

Quản trị kinh doanh
D340101
13,0
13,0

13,0

Quản lý đất đai
D850103
13,0
13,0
14,0
13,0

Khoa học môi trường
D440301
13,0
13,0
14,0


Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
D620211
13,0
13,0
14,0


Lâm sinh
D620205
13,0
13,0
14,0


Kiến trúc cảnh quan
D580110
13,0



17,5
Thiết kế nội thất
D210405
13,0



17,5
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ)
D540301
13,0
13,0
14,0


Đào tạo cao đẳng:






Kế toán
C340301
10,0
10,0

10,0

Quản trị kinh doanh
C340101
10,0
10,0

10,0

Quản lý đất đai
C850103
10,0
10,0
11,0
10,0

Khoa học môi trường
C440301
10,0
10,0
11,0


Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
C620211
10,0
10,0
11,0


Lâm sinh
C620205
10,0
10,0
11,0


Kiến trúc cảnh quan
C580110
10,0



14,5
Thiết kế nội thất
C210405
10,0



14,5
Công nghệ chế biến lâm sản
C540301
10,0
10,0
11,0


no image
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top