TIN MỚI

Thứ Ba, 19 tháng 8, 2014

Trường đại học Kiến trúc Đà Nẵng công bố điểm chuẩn NV1, NV2

loading...
Trường đại học Kiến trúc Đà Nẵng công bố điểm chuẩn NV1, NV2 trong kỳ tuyển sinh đại học cao đẳng năm 2014. Xem chi tiết thông tin điểm trúng tuyển cho từng ngành.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: 566 Núi Thành - Q Hải Châu - Tp Đà Nẵng
Điện thoại : (0511) - 221.0030 - 221.0031 - 221.0032 – 3879999 – 3879998 – 3879997 - 3879986 - 2247176
Website: www.dau.edu.vn - Email: infor@dau.edu.vn


S
TT
KHỐI
NGÀNH
NGÀNH
CHUYÊN NGÀNH
NGÀNH
ĐIỂM
TRÚNG TUYỂN
1. Trình độ Đại học
1
Năng
khiếu
Kiến trúc
D580102
V, V1= 17,5
Quy hoạch Vùng và Đô thị
D580105
Thiết kế Đồ họa
D210403
V, V1= 17,5
H = 22,0 ;H1= 17,5
Thiết kế Nội thất
D210405
2
Kỹ
thuật
Kỹ thuật Công trình Xây dựng
(Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp)
D580201
A, A1 = 13,0
V, V1 = 17,5
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông
(Xây dựng Cầu đường)
D580205
Kỹ thuật Xây dựng
(Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị)
D580208
Quản lý Xây dựng
D580302
3
Kinh
tế
Kế toán
D340301
A, A1 = 13,0
D = 13,0
- Kế toán Tổng hợp
- Kế toán Doanh nghiệp
- Kế toán Kiểm toán
Tài chính – Ngân hàng
D340201
- Tài chính – Doanh nghiệp
- Ngân hàng
Quản trị Kinh doanh
D340101
- Quản trị Kinh doanh Tổng hợp
- Quản trị Kinh doanh Quốc tế
4
Ngoại ngữ
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1= 17,5 hoặc
D1=13,0
(Không nhân hệ số)
- Tiếng Anh Biên - Phiên dịch
- Tiếng Anh du lịch
2. Trình độ Cao đẳng
1
Kỹ
thuật
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
C510102
A, A1 = 10,0
V, V1 = 13,5
- Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
- Xây dựng Cầu đường
2
Kinh
tế
Kế toán
C340301
A, A1 = 10,0
D = 10,0
Tài chính – Ngân hàng
C340201
Quản trị Kinh doanh
C340101
3. Trình độ liên thông từ Cao đẳng lên Đại học
1
Kỹ
thuật
Kỹ thuật Công trình Xây dựng
(Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp)
L580201
A, A1 = 13,0
V, V1 = 17,5
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (Xây dựng Cầu đường)
L580205
2
Kinh
tế
Kế toán
L340301
A, A1 = 13,0
D = 13,0
Tài chính – Ngân hàng
L340201
Quản trị Kinh doanh
L340101


A. CÁCH TÍNH ĐIỂM TRÚNG TUYỂN:
Điểm Trúng Tuyển = Tổng điểm thi + Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.
1. Tổng điểm thi: Không có môn nào bị điểm không (0).
2. Điểm ưu tiên khu vực: KV2=0,5; KV2-NT=1,0; KV1=1,5 điểm.
3. Điểm ưu tiên đối tượng : ƯT1(đối tượng 1-4) = 2,0 điểm, ƯT2(đối tượng 5-7) = 1,0 điểm.
4. Điểm ưu tiên thực tế của TS dự thi được tính như sau: Đối với khối V, V1, H1và D1 (ngành Ngôn ngữ Anh): DTT = (4 x DQC)/3 và Khối H: DTT = (5 x DQC)/3, trong đó DTT: Điểm ưu tiên thực tế và DQC: Điểm ưu tiên xác định theo quy chế.
5. Thí sinh cần lưu ý:
- Chỉ xét tuyển thí sinh dự kỳ thi Đại học hoặc Cao đẳng theo đề thi chung của BGD&ĐT năm 2014.
- Đối với các ngành Kiến trúc, Quy hoạch Vùng và Đô thị, Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Nội thất điểm môn năng khiếu khi chưa nhân hệ số của khối V, V1, H1 phải đạt 4.0 điểm trở lên, tổng điểm hai môn năng khiếu chưa nhân hệ số của khối H phải đạt 8.0 điểm trở lên.
- Ngành Ngôn ngữ Anh điểm trúng tuyển:17,5 đ (Môn tiếng Anh hệ số 2) hoặc 13,0 đ (Môn tiếng Anh hệ số 1)
- Danh sách các Trường có thí sinh dự thi các khối thi V, V1, H, H1 được xét tuyểnNV2 vào Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng được đăng tại Website www.dau.edu.vn.
B. CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI:
1. Nhà trường có 1.000 chỗ trọ cho sinh viên với mức giá 85.000 đ/1sv/1 tháng (1 phòng diện tích 21 m2/06 sv).
2. Có chế độ giảm học phí cho SV có hoàn cảnh khó khăn, cấp học bổng khuyến khích học tập cho SV có kết quả học tập đạt loại Khá trở lên.
3. Xác nhận để SV được vay vốn tín dụng và miễn giảm học phí theo Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/5/2014.
4. SV tốt nghiệp Cao đẳng được học liên thông lên Đại học tại Trường và thời gian theo học đối với khối ngành Kỹ thuật là 4HK, khối ngành Kinh tế là 3HK.
C. THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Danh sách thí sinh trúng tuyển được thông báo trên Website www.dau.edu.vn và thí sinh sẽ nhận giấy báo nhập học sau ngày 15/8/2014.

Điểm chuẩn nguyện vọng 2 trường đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Điểm xét tuyển và trúng tuyển nguyện vọng 2 năm 2014
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG (KTD)
THÔNG BÁO
ĐIỂM XÉT TUYỂN VÀ TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 2 NĂM 2014
BẬC ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG - HỆ CHÍNH QUY. CHỈ TIÊU: 2.300
 
I. ĐIỂM XÉT TUYỂN NV2
NGÀNH – CHUYÊN NGÀNH
(Trình độ Đại học)
MÃ NGÀNH
ĐIỂM XÉT TUYỂN
Kiến trúc
D580102
V, V1= 17,5
II. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NV2
S
TT
KHỐI
NGÀNH
NGÀNH
CHUYÊN NGÀNH
NGÀNH
ĐIỂM
TRÚNG TUYỂN
1. Trình độ Đại học
1
Năng khiếu
Quy hoạch Vùng và Đô thị
D580105
V, V1= 17,5
Thiết kế Đồ họa
D210403
V, V1= 17,5
H = 22,0;H1= 17,5
Thiết kế Nội thất
D210405
2
Kỹ
thuật
Kỹ thuật Công trình Xây dựng
(Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp)
D580201
A, A1 = 13,0
V, V1 = 17,5
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông
(Xây dựng Cầu đường)
D580205
Kỹ thuật Xây dựng
(Kỹ thuật Hạ tầng Đô thị)
D580208
Quản lý Xây dựng
D580302
3
Kinh
tế
Kế toán
D340301
A, A1 = 13,0
D = 13,0
- Kế toán Tổng hợp
- Kế toán Doanh nghiệp
- Kế toán Kiểm toán
Tài chính – Ngân hàng
D340201
- Tài chính – Doanh nghiệp
- Ngân hàng
Quản trị Kinh doanh
D340101
- Quản trị Kinh doanh Tổng hợp
- Quản trị Kinh doanh Quốc tế
4
Ngoại ngữ
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1= 17,5 hoặc
D1=13,0
(Không nhân hệ số)
- Tiếng Anh Biên - Phiên dịch
- Tiếng Anh du lịch
2. Trình độ Cao đẳng
1
Kỹ
thuật
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
C510102
A, A1 = 10,0
V, V1 = 13,5
- Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
- Xây dựng Cầu đường
2
Kinh
tế
Kế toán
C340301
A, A1 = 10,0
D = 10,0
Tài chính – Ngân hàng
C340201
Quản trị Kinh doanh
C340101
3. Trình độ liên thông từ Cao đẳng lên Đại học
1
Kỹ
thuật
Kỹ thuật Công trình Xây dựng
(Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp)
L580201
A, A1 = 13,0
V, V1 = 17,5
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (Xây dựng Cầu đường)
L580205
2
Kinh
tế
Kế toán
L340301
A, A1 = 13,0
D = 13,0
Tài chính – Ngân hàng
L340201
Quản trị Kinh doanh
L340101

A. CÁCH TÍNH ĐIỂM TRÚNG, XÉT TUYỂN:
Điểm Trúng, Xét Tuyển = Tổng điểm thi + Điểm ưu tiên khu vực + Điểm ưu tiên đối tượng.
1. Tổng điểm thi: Không có môn nào bị điểm không (0).
2. Điểm ưu tiên khu vực: KV2=0,5; KV2-NT=1,0; KV1=1,5 điểm.
3. Điểm ưu tiên đối tượng : ƯT1(đối tượng 1-4) = 2,0 điểm, ƯT2(đối tượng 5-7) = 1,0 điểm.
4. Điểm ưu tiên thực tế của TS dự thi được tính như sau: Đối với khối V, V1, H1và D1 (ngành Ngôn ngữ Anh): DTT = (4 x DQC)/3 và Khối H: DTT = (5 x DQC)/3, trong đó DTT: Điểm ưu tiên thực tế và DQC: Điểm ưu tiên xác định theo quy chế.
5. Thí sinh cần lưu ý:
- Chỉ xét tuyển TS dự kỳ thi Đại học hoặc Cao đẳng theo đề thi chung của BGD&ĐT năm 2014.
- Đối với các ngành Kiến trúc, Quy hoạch Vùng và Đô thị, Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Nội thất điểm môn năng khiếu khi chưa nhân hệ số của khối V, V1, H1 phải đạt 4.0 điểm trở lên, tổng điểm hai môn năng khiếu chưa nhân hệ số của khối H phải đạt 8.0 điểm trở lên.
- Ngành Ngôn ngữ Anh điểm trúng tuyển:17,5 đ (Môn tiếng Anh hệ số 2) hoặc 13,0 đ(Môn tiếng Anh hệ số 1)
- Danh sách các Trường có TS dự thi các khối thi V, V1, H, H1 được xét tuyển NV2vào Trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng được đăng tại Website www.dau.edu.vn.
B. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN GỒM CÓ:
1. Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi của kỳ thi tuyển sinh ĐH-CĐ năm 2014 có đóng dấu đỏ của trường tổ chức thi.
2. Một bì thư có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại của thí sinh.
3. Lệ phí xét tuyển 15.000 đồng/hồ sơ.
C. HƯỚNG DẪN NỘP HỒ SƠ:
1. Hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Trường theo địa chỉ :
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng
566 Núi Thành – Quận Hải Châu-Tp Đà Nẵng
2. Nhận hồ sơ xét tuyển NV2 từ ngày11/8/2014 đến hết ngày 15/9/2014 (cả Thứ Bảy & CN).
D. CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI:
1. Nhà trường có 1.000 chỗ trọ cho sinh viên với mức giá 85.000 đ/1sv/1 tháng (1 phòng diện tích 21 m2/06 sv).
2. Có chế độ giảm học phí cho SV có hoàn cảnh khó khăn, cấp học bổng khuyến khích học tập cho SV có kết quả học tập đạt loại Khá trở lên.
3. Xác nhận để SV được vay vốn tín dụng và miễn giảm học phí theo Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/5/2014
 
*Thông tin chi tiết liên hệ: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG
 Tổng hợp
no image
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top