TIN MỚI

Thứ Hai, 16 tháng 3, 2015

Các trường Đại Học đào tạo khối A (tiếp theo)

loading...

Dưới đây là danh sách các trường đại học khối A trên cả nước có điểm tuyển sinh các năm trước dưới 20 điểm. Mời bạn đọc tham khảo



Xem phần trước:


Các trường Đại Học đào tạo khối A (tiếp theo)

Các trường đại học đào tạo khối A tại Việt Nam: Tuyển sinh dưới 20 điểm




STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
1 DHS Đại Học Hằng Hải D840104 A,A1,D1 19,5
2 TMA Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía nam) D310205 A, A1 19,5
3 ANS Tr. Sĩ Quan Công Binh - hệ quân sự (KV miền Bắc)
A(Nam) 19,5
4 QHL Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 D140202 A, A1 19,5

STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
1 QST Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM D460101 A, A1 19.5
2 HES Học Viện Hậu Cần - Hệ quân sự KV miền Nam 0 A 19.5
3 TGH Trường Sĩ  Quan Tăng – Thiết Giáp - KV Miền Bắc 0 A 19.5
4 C59 Cao Đẳng Sư Phạm Sóc Trăng C140202 A 19
5 NHF Đại Học Hà Nội D480201 A1 19
6 SNS Trường Sĩ Quan Công Binh - Hệ quân sự KV miền Nam 0 A 19
7 DDQ Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng D340201 A, A1,D 19
8 DDL Đại Học Điện Lực D510301 A, A1 19
9 TTS Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ quân sự KV miền Nam 0 A 19
10 DMS Đại Học Tài Chính Marketing D340109 A, A1, D1 19

STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
1 GHA Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc ) D480201 A 18.5
2 DTL Đại Học Thăng Long D460112 A 18.5
3 SPK Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM D510302 A,A1 18.5
4 NHS Đại Học Ngân Hàng TPHCM D380107 A,A1, D1 18.5
5 DTS Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên D140209 A 18.5
6 QHX Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D220301 A,C,D 18
7 SGD Đại Học Sài Gòn D220113 A1,C,D1 18
8 DQT Đại Học Quang Trung D620115 A,A1,B,D1 18
9 QSK Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM D340199 A, A1, D1 18
10 MDA Đại Học Mỏ Địa Chất D520604 A 18

STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
1 HCH Học Viện Hành Chính Quốc Gia ( phía Bắc ) D310205 A,A1,D1 18
2 DHA Khoa Luật - Đại Học Huế D380101 A 18
3 QHQ Khoa Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 0 A, D 18
4 SGD Đại Học Sài Gòn D220113 A1,C,D1 18
5 QHX Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội D220301 A,C,D 18
6 DQT Đại Học Quang Trung D620115 A,A1,B,D1 18
7 QSK Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM D340199 A, A1, D1 18
8 DDT Đại Học Dân Lập Duy Tân D720501 A 17.5
9 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội D510201 A 17.5
10 FBU Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội D340201 A1, D1 17.5

STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
1 DDK Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng D520122 A, A1 17.5
2 DDT Đại Học Dân Lập Duy Tân D720501 A 17.5
3 DCN Đại Học Công Nghiệp Hà Nội D510201 A 17.5
4 FBU Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội D340201 A1, D1 17.5
5 CK4 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long D540101 A 17.5
6 KTA Đại Học Kiến Trúc Hà Nội D580201 A 17.5
7 DCS Trường Sĩ Quan Đặc Công - KV Miền Nam 0 A 17
8 QSX Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM D220301 A 17
9 HCP Học Viên Chính Sách và Phát Triển D310101 A, A1 17
10 HDT Đại Học Hồng Đức D140209 A 17

STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
1 NHP Học Viên Ngân Hàng ( Phân Viện Phú Yên ) D340301 A,A1 17
2 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải D510104 A 17
3 DKC Đại học Công Nghệ TPHCM C510103 A, A1 16.5
4 DBV Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu C340101 A,A1, D1,2,3,4,5,6 16.5
5 TLA Đại Học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) D310101 A 16.5
6 DQU Đại Học Quảng Nam D140209 A 16.5
7 BVS Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) D520207 A,A1 16
8 TDV Đại Học Vinh D480201 A 16
9 NLS Đại Học Nông Lâm TPHCM D310501 A 16
10 DNU Đại Học Đồng Nai D140202 A,C 16

STT Mã trường Tên trường Mã nghành Khối Điểm chuẩn
1 PBS Trường Sĩ Quan Pháo Binh - Hệ quân sự KV miền Nam 0 A 15.5
2 DTM ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM D510406 A, A1 15.5
3 DLX Đại Học Lao Động – Xã Hội ( Cơ sở Hà Nội ) D340404 A 15.5
4 MBS Đại Học Mở TPHCM D480101 A, A1, D1 15.5
5 GTS Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM D840106 A,A1 (101) 15.5
6 THP Đại Học Hải Phòng D140202 A,C,D1 15
7 KTS Đại Học Kiến Trúc TPHCM D580208 A 15
8 MHN Viện Đại Học Mở Hà Nội D480201 A 15
9 DHK Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế D310101 A 15
10 DPY Đại Học Phú Yên D140202 A, A1,C,D1 15


Trên đây là list danh sách các trường đại học đào tạo khối A trên cả nước. Vẫn còn một số trường đào tạo khối A lấy dưới 15 điểm khác. Thí sinh và bạn đọc quan tâm có bất cứ băn khoăn thắc mắc nào mời comment ngay phía sau mỗi bài viết. Hân hạnh!
Các trường Đại Học đào tạo khối A (tiếp theo)
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top