TIN MỚI

Thứ Sáu, 7 tháng 8, 2015

Điểm chuẩn ĐH Duy Tân 2015

loading...

Điểm chuẩn ĐH Duy Tân, Xem điểm chuẩn ĐH Duy Tân, Tra cuu diem chuan ĐH Duy Tân, Kiem tra diem chuan ĐH Duy Tân, điểm chuẩn chi tiết các ngành, khối thi trường ĐH Duy Tân...

 
Mã trường: DDT
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D720101 Bác sĩ Đa khoa Toán, Hoá, Sinh 22 Điểm xét tuyển
2 D340103 Quản trị Du lịch & Khách sạn Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, ngoại ngữ Toán, Văn, ngoại ngữ Văn, Sử, Địa 15
3 D340103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, ngoại ngữ Toán, Văn, ngoại ngữ Văn, Sử, Địa 15
4 C340107 Du lịch Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Văn, Sử, Địa 12
5 D720401 Dược sỹ Toán, Lý, Hoá Toán, Hoá, Sinh Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Hoá 18 Điểm xét tuyển
6 D720501 Điều dưỡng Đa khoa Toán, Lý, Hoá Toán, Hoá, Sinh Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Hoá 15
7 C720501 Điều dưỡng Toán, Lý, Hoá Toán, Hoá, Sinh Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Hoá 12
8 D510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Sinh 15
9 D850101 Quản lý Tài nguyên & Môi trường Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Sinh 15
10 C510406 Môi trường Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Sinh 12
11 D480103 Kỹ thuật Mạng Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
12 D480103 Công nghệ Phần mềm Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
13 D340405 Hệ thống thông tin Quản lý Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
14 D510301 Điện tự động Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
15 D510301 Thiết kế Số Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 17
16 D510301 Điện tử - Viễn thông Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
17 D340101 Quản trị Kinh doanh Tổng hợp Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
18 D340101 Quản trị Marketing Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
19 D340201 Tài chính Doanh nghiệp Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
20 D340201 Ngân hàng Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
21 D340301 Kế toán Kiểm toán Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
22 D340301 Kế toán Doanh nghiệp Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
23 D580201 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 16
24 D510102 Xây dựng Cầu đường Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
25 D510102 Công nghệ Quản lý Xây dựng Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
26 C480201 Công nghệ Thông tin Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 12
27 C510102 Xây dựng Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 12
28 C510301 Điện tử - Viễn thông Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 12
29 C340101 Quản trị & Nghiệp vụ Marketing Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 12
30 C340201 Tài chính - Ngân hàng Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 12
31 C340301 Kế toán Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 12
32 D480103 Anh ninh Mạng chuẩn CMU Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
33 D480103 Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
34 D480103 Hệ thống Thông tin Qlý chuẩn CMU Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
35 C480201 Cao đẳng Công nghệ Thông tin Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 12
36 D340101 Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
37 D340103 Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
38 D340103 Quản trị Du lịch & Nhà hàng chuẩn PSU Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
39 D340201 Tài chính Ngân hàng chuẩn PSU Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
40 D340301 Kế toán (& Kiểm toán) chuẩn PSU Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
41 C340301 Cao đẳng Kế toán chuẩn PSU Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 12
42 C340107 Cao đẳng Du lịch chuẩn PSU Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 12
43 C340201 Cao đẳng Tài chính Ngân hàng chuẩn PSU Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 12
44 D580201 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Hoá, Ngoại ngữ 15
45 C480201 Đồ họa Máy tính & Multimedia Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Toán, Lý, Vẽ Toán, Văn, 12
46 D380107 Luật Kinh tế Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ Văn, Sử, Địa 16.5
47 D480103 Thiết kế Đồ họa Toán, Lý, Hoá Toán, Lý, Ngoại ngữ Toán, Văn, Ngoại ngữ 15
48 D580102 Kiến trúc Công trình Toán, Lý, Vẽ *2 Toán, Văn, Vẽ *2 18
49 D580102 Kiến trúc Nội thất Toán, Lý, Vẽ *2 Toán, Văn, Vẽ *2 17
50 D580102 Kiến trúc Công trình chuẩn CSU Toán, Lý, Vẽ*2 Toán, Văn, Vẽ* 16
51 D480103 Thiết kế Đồ họa Toán, Lý, Vẽ*2 Toán, Văn, Vẽ*2 17
52 D220201 Anh văn Biên Phiên dịch Toán, Văn, Anh*2 Sử, Văn, Anh*2 17
53 D220201 Anh văn Du lịch Toán, Văn, Anh*2 Sử, Văn, Anh*3 17
54 C220201 Anh văn Toán, Văn, tiếng Anh Văn, Tiếng Anh, Sử 12
55 D220330 Văn - Báo chí Văn, Sử, Địa Toán, Văn, Ngoại ngữ 15
56 D220113 Văn hóa Du lịch Văn, Sử, Địa Toán, Văn, Ngoại ngữ 15
57 D310206 Quan hệ Quốc tế Văn, Sử, Địa Toán, Văn, Ngoại ngữ 15
58 C220113 Văn hóa Du lịch Văn, Sử, Địa Toán, Văn, Ngoại ngữ 12
 
Trường ĐH Duy Tân thông báo điểm chuẩn, điểm chuẩn ĐH Duy Tân, kiểm tra điểm chuẩn ĐH Duy Tân. Xem thông báo điểm chuẩn ĐH Duy Tân
no image
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top