TIN MỚI

Thứ Hai, 10 tháng 8, 2015

Điểm chuẩn ĐH Lâm Nghiệp (Phía bắc)

loading...

Điểm chuẩn ĐH Lâm Nghiệp (Phía bắc), Xem điểm chuẩn ĐH Lâm Nghiệp (Phía bắc), Tra cuu diem chuan ĐH Lâm Nghiệp (Phía bắc), Kiem tra diem chuan ĐH Lâm Nghiệp (Phía bắc), điểm chuẩn chi tiết các ngành, khối thi trường ĐH Lâm Nghiệp (Phía bắc)...

 
Mã trường: LNH
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340301 Kế toán A, A1, D1 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
2 D310101 Kinh tế A, A1, D1 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
3 D620115 Kinh tế Nông nghiệp A, A1, D1 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
4 D340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
5 D850103 Quản lý đất đai A, A1, D1 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
6 D850101 Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (đào tạo bằng tiếng Anh) A, A1, D1, B 16 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
7 D850101 Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (đào tạo bằng tiếng Việt) A, A1, D1, B 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
8 D420201 Công nghệ sinh học A, A1, D1, B 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
9 D440301 Khoa học môi trường A, A1, D1, B 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
10 D620205 Lâm sinh A, A1, D1, B 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
11 D620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A, A1, D1, B 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
12 D620102 Khuyến nông A, A1, D1, B 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
13 D620201 Lâm nghiệp A, A1, D1, B 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
14 D620202 Lâm nghiệp đô thị A, A1, D1, B 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
15 D515402 Công nghệ vật liệu A, A1, D1, B 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
16 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) A, A1, D1, B 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
17 D850103 Quản lý đất đai A, A1, D1, B 15 CƠ SỞ 2 - ĐỒNG NAI.
18 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) A, A1, D1, B 15 CƠ SỞ 2 - ĐỒNG NAI.
19 D440301 Khoa học môi trường A, A1, D1, B 15 CƠ SỞ 2 - ĐỒNG NAI.
20 D620205 Lâm sinh A, A1, D1, B 15 CƠ SỞ 2 - ĐỒNG NAI.
21 D620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A, A1, D1, B 15 CƠ SỞ 2 - ĐỒNG NAI.
22 D420201 Công nghệ sinh học A, A1, D1, B 15 CƠ SỞ 2 - ĐỒNG NAI.
23 C850103 Quản lý đất đai A, A1, D1, B 12 Đào tạo cao đẳng
24 C540301 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) A, A1, D1, B 12 Đào tạo cao đẳng
25 C440301 Khoa học môi trường A, A1, D1, B 12 Đào tạo cao đẳng
26 C620205 Lâm sinh A, A1, D1, B 12 Đào tạo cao đẳng
27 C620211 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) A, A1, D1, B 12 Đào tạo cao đẳng
28 D210405 Thiết kế nội thất A, A1, D1. 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
29 D580110 Kiến trúc cảnh quan A, A1, D1. 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
30 D480104 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) A, A1, D1. 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
31 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1, D1. 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
32 D520103 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) A, A1, D1. 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
33 D510210 Công thôn (Công nghiệp phát triển nông thôn) A, A1, D1. 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
34 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A, A1, D1. 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
35 D510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1, D1. 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
36 D210402 Thiết kế công nghiệp A, A1, D1. 15 CƠ SỞ CHÍNH - HÀ NỘI. 
37 D340301 Kế toán A, A1, D1. 15 CƠ SỞ 2 - ĐỒNG NAI.
38 D340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1. 15 CƠ SỞ 2 - ĐỒNG NAI.
39 D210405 Thiết kế nội thất A, A1, D1. 15 CƠ SỞ 2 - ĐỒNG NAI.
40 D580110 Kiến trúc cảnh quan A, A1, D1. 15 CƠ SỞ 2 - ĐỒNG NAI.
41 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1, D1. 15 CƠ SỞ 2 - ĐỒNG NAI.
42 C340301 Kế toán A, A1, D1. 12 Đào tạo cao đẳng
43 C340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1. 12 Đào tạo cao đẳng
44 C210405 Thiết kế nội thất A, A1, D1. 12 Đào tạo cao đẳng
45 C580110 Kiến trúc cảnh quan A, A1, D1. 12 Đào tạo cao đẳng
 
Trường ĐH Lâm Nghiệp (Phía bắc) thông báo điểm chuẩn, điểm chuẩn ĐH Lâm Nghiệp (Phía bắc), kiểm tra điểm chuẩn ĐH Lâm Nghiệp (Phía bắc). Xem thông báo điểm chuẩn ĐH Lâm Nghiệp (Phía bắc)
no image
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top