TIN MỚI

Thứ Bảy, 8 tháng 8, 2015

Điểm chuẩn trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội 2015

loading...

Điểm chuẩn trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội, Xem điểm chuẩn trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội, Tra cuu diem chuan trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội Kiem tra diem chuan trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội, điểm chuẩn chi tiết các ngành, khối thi trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội...

Mã trường: DCN
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 C510202 Công nghệ chế tạo máy Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Anh; Toán + Lý + Anh 12 Điểm xét tuyển
2 C510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Anh; Toán + Lý + Anh 12 Điểm xét tuyển
3 C510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Anh; Toán + Lý + Anh 12 Điểm xét tuyển
4 C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Anh; Toán + Lý + Anh 12 Điểm xét tuyển
5 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ điện) Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Anh; Toán + Lý + Anh 12 Điểm xét tuyển
6 C510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử ( Chuyên ngành Kỹ thuật điện). Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Anh; Toán + Lý + Anh 12 Điểm xét tuyển
7 C510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử). Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Anh; Toán + Lý + Anh 12 Điểm xét tuyển
8 C480201 Công nghệ thông tin Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Anh; Toán + Lý + Anh 12 Điểm xét tuyển
9 C340301 Kế toán Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Anh; Toán + Lý + Anh; Toán + Văn + Anh 12 Điểm xét tuyển
10 C340302 Kiểm toán Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Anh; Toán + Lý + Anh; Toán + Văn + Anh 12 Điểm xét tuyển
11 C510206 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh) Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Anh; Toán + Lý + Anh; Toán + Văn + Anh 12 Điểm xét tuyển
12 C340101 Quản trị kinh doanh Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Anh; Toán + Lý + Anh; Toán + Văn + Anh 12 Điểm xét tuyển
13 C340102 Quản trị kinh doanh du lịch Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Anh; Toán + Lý + Anh; Toán + Văn + Anh 12 Điểm xét tuyển
14 C340406 Quản trị văn phòng Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Anh; Toán + Lý + Anh; Toán + Văn + Anh 12 Điểm xét tuyển
15 C340404 Quản trị nhân lực Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Anh; Toán + Lý + Anh; Toán + Văn + Anh 12 Điểm xét tuyển
16 C540204 Công nghệ  May Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Anh; Toán + Lý + Anh; Toán + Văn + Anh 12 Điểm xét tuyển
17 C210404 Thiết kế thời trang Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Anh; Toán + Lý + Anh; Toán + Văn + Anh 12 Điểm xét tuyển
18 D510401 Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật Hóa học). Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Sinh; Toán + Hóa + Anh 15 Điểm xét tuyển
19 D510402 Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật Hóa dầu). Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Sinh; Toán + Hóa + Anh 15 Điểm xét tuyển
20 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Sinh; Toán + Hóa + Anh 15 Điểm xét tuyển
21 C510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CNKT Hóa học, CNKT Hóa dầu) Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Sinh; Toán + Hóa + Anh 12 Điểm xét tuyển
22 C510406 Công nghệ kỹ thuật Môi trường Toán + Lý + Hóa; Toán + Hóa + Sinh; Toán + Hóa + Anh 12 Điểm xét tuyển
23 D510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử, truyền thông (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử). Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh. 16 Điểm xét tuyển
24 D510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện) Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh. 17 Điểm xét tuyển
25 D510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh. 17 Điểm xét tuyển
26 D510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh. 16 Điểm xét tuyển
27 D510201 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh. 17 Điểm xét tuyển
28 D480101 Khoa học máy tính Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh. 16 Điểm xét tuyển
29 D480103 Kỹ thuật phần mềm Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh. 16 Điểm xét tuyển
30 D480104 Hệ thống thông tin Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh. 16 Điểm xét tuyển
31 D510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh. 17 Điểm xét tuyển
32 D510206 Công nghệ kỹ thuật Nhiệt Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh. 15 Điểm xét tuyển
33 D210404 Thiết kế thời trang Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh; Toán + Văn + Anh. 15 Điểm xét tuyển
34 D540204 Công nghệ May Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh; Toán + Văn + Anh. 16 Điểm xét tuyển
35 D340404 Quản trị nhân lực Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh; Toán + Văn + Anh. 15 Điểm xét tuyển
36 D340406 Quản trị văn phòng Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh; Toán + Văn + Anh. 15 Điểm xét tuyển
37 D340102 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh Du lịch) Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh; Toán + Văn + Anh. 16 Điểm xét tuyển
38 D340201 Tài chính ngân hàng Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh; Toán + Văn + Anh. 16 Điểm xét tuyển
39 D340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh) Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh; Toán + Văn + Anh. 16 Điểm xét tuyển
40 D340302 Kiểm toán Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh; Toán + Văn + Anh. 16 Điểm xét tuyển
41 D340301 Kế toán Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh; Toán + Văn + Anh. 16 Điểm xét tuyển
42 C340201 Tài chính – Ngân hàng Toán + Lý + Hóa; Toán + Lý + Anh; Toán + Văn + Anh. 12 Điểm xét tuyển
43 D220201 Ngôn ngữ Anh Toán + Văn + Anh(x2). 15 Điểm xét tuyển
44 D220113 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) Toán + Văn + Anh; Văn + Sử + Địa; Văn + Sử + Anh 15 Điểm xét tuyển
45 C220113 Việt Nam học Toán + Văn + Anh; Văn + Sử + Địa; Văn + Sử + Anh 12 Điểm xét tuyển
 
Trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội thông báo điểm chuẩn, điểm chuẩn trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội, kiểm tra điểm chuẩn trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội. Xem thông báo điểm chuẩn trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội
no image
  • Tiêu đề : Điểm chuẩn trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội 2015
  • Đăng bởi :
  • Xuất bản lúc : 10:14:00
  • Chuyên mục :
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top