TIN MỚI

Thứ Bảy, 8 tháng 8, 2015

Học viện Nông Nghiệp Việt Nam thông báo điểm chuẩn 2015

loading...

Điểm chuẩn Học viện Nông Nghiệp Việt Nam, Xem điểm chuẩn Học viện Nông Nghiệp Việt Nam, Tra cuu diem chuan Học viện Nông Nghiệp Việt Nam Kiem tra diem chuan Học viện Nông Nghiệp Việt Nam, điểm chuẩn chi tiết các ngành, khối thi trường Học viện Nông Nghiệp Việt Nam...

Mã trường: HVN
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D310301 Xã hội học Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
2 D340101 Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing, Quản trị tài chính). Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
3 D620114 Kinh doanh nông nghiệp Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
4 D340301 + Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán, Kế toán kiểm toán). Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
5 D620116 + Phát triển nông thôn Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
6 D620115 Kinh tế nông nghiệp Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
7 D310101 Kinh tế (gồm các chuyên ngành: Kinh tế, Kinh tế phát triển, Quản lý kinh tế, Kế hoạch và đầu tư). Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
8 D640101 Thú y Toán, Lý, Hóa (khối A00). 16
9 D140215 + Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp (gồm các chuyên ngành: Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp, sư phạm kỹ thuật và khuyến nông). Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
10 D620301 Nuôi trồng thuỷ sản (gồm các chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản). Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
11 D620105 + Chăn nuôi (gồm các chuyên ngành: Khoa học vật nuôi, Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi, Chăn nuôi – Thú y). Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
12 D850103 Quản lý đất đai Toán, Lý, Hóa (khối A00). 16
13 D440306 Khoa học đất (gồm các chuyên ngành: Khoa học đất, Nông hóa thổ nhưỡng). Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
14 D440301 Khoa học môi trường Toán, Lý, Hóa (khối A00). 16
15 D540104 Công nghệ sau thu hoạch Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
16 D540101 Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm, Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm). Toán, Lý, Hóa (khối A00). 16
17 D420201 + Công nghệ sinh học (gồm các chuyên ngành: Công nghệ sinh học động vật, Công nghệ sinh học thực vật, Công nghệ sinh học vi sinh vật). Toán, Lý, Hóa (khối A00). 16
18 D620112 Bảo vệ  thực vật Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
19 D620101 + Nông nghiệp Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
20 D620113 Công nghệ rau - hoa - quả và cảnh quan (gồm các chuyên ngành: Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che, thiết kế và tạo dựng cảnh quan Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
21 D906209 Khoa học cây trồng tiên tiến Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
22 D510210 Công thôn (gồm các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng cơ sở, Công trình). Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
23 D480201 + Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Tin học, Quản lý thông tin). Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
24 D620110 Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành: Khoa học cây trồng, Chọn giống cây trồng, Khoa học cây dược liệu). Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
25 D903414 Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
26 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử (gồm các chuyên ngành: Hệ thống điện, Tự động hóa).  Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
27 D520103 + Kỹ thuật cơ khí (gồm các chuyên ngành: Cơ khí nông nghiệp, Cơ khí động lực, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí thực phẩm) Toán, Lý, Hóa (khối A00). 15
28 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Toán, Lý, Hóa (khối A00). 12
29 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Toán, Lý, Hóa (khối A00). 12
30 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Toán, Lý, Hóa (khối A00). 12
31 C640201 Dịch vụ thú y Toán, Lý, Hóa (khối A00). 12
32 C620110 Khoa học cây trồng Toán, Lý, Hóa (khối A00). 12
33 C850103 Quản lý đất đai Toán, Lý, Hóa (khối A00). 12
 
Trường Học viện Nông Nghiệp Việt Nam thông báo điểm chuẩn, điểm chuẩn Học viện Nông Nghiệp Việt Nam, kiểm tra điểm chuẩn Học viện Nông Nghiệp Việt Nam. Xem thông báo điểm chuẩn Học viện Nông Nghiệp Việt Nam
no image
  • Tiêu đề : Học viện Nông Nghiệp Việt Nam thông báo điểm chuẩn 2015
  • Đăng bởi :
  • Xuất bản lúc : 10:20:00
  • Chuyên mục :
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top