TIN MỚI

Thứ Năm, 6 tháng 8, 2015

Tra cứu điểm chuẩn ĐH Công Nghiệp TP.HCM 2015

loading...

Điểm chuẩn ĐH Công Nghiệp TP.HCM, Xem điểm chuẩn ĐH Công Nghiệp TP.HCM, Tra cuu diem chuan ĐH Công Nghiệp TP.HCM, Kiem tra diem chuan ĐH Công Nghiệp TP.HCM, điểm chuẩn chi tiết các ngành, khối thi trường ĐH Công Nghiệp TP.HCM...

 
Mã trường: HUI
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1, C1 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
2 D510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử và truyền thông A, A1, C1 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
3 D510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A, A1, C1 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
4 D510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A, A1, C1 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
5 D510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A, A1, C1 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
6 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1, C1 12 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
7 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A, A1, C1 12 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
8 C510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1, C1 12 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
9 D480101 Khoa học máy tính A, A1, C1, D1 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
10 D540204 Công nghệ may A, A1, C1, D1 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
11 D340101 Quản trị kinh doanh (Tổng hợp) A, A1, C1, D1 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
12 D340115 Marketing A, A1, C1, D1 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
13 D340120 Kinh doanh quốc tế A, A1, C1, D1 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
14 D340103 Quản trị du lịch và Lữ hành A, A1, C1, D1 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
15 D340107 Quản trị khách sạn A, A1, C1, D1 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
16 D340109 Quản trị Nhà hàng và kỹ thuật chế biến A, A1, C1, D1 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
17 D340301 Kế toán A, A1, C1, D1 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
18 D340201 Tài chính - Ngân hàng A, A1, C1, D1 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
19 D340122 Thương mại điện tử A, A1, C1, D1 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
20 C480201 Công nghệ thông tin A, A1, C1, D1 12 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
21 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A, B, D7(Toán, Anh, Hóa) 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
22 D540102 Công nghệ thực phẩm A, B, D7(Toán, Anh, Hóa) 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
23 D420201 Công nghệ sinh học A, B, D7(Toán, Anh, Hóa) 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
24 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A, B, D7(Toán, Anh, Hóa) 15 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
25 C510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A, B, D7(Toán, Anh, Hóa) 12 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường
26 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 15 Điểm môn Anh nhân hệ số 2. Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường chưa nhân hệ số.
 
Trường ĐH Công Nghiệp TP.HCM  thông báo điểm chuẩn, điểm chuẩn ĐH Công Nghiệp TP.HCM, tra cứu điểm chuẩn ĐH Công Nghiệp TP.HCM. Xem thông báo điểm chuẩn ĐH Công Nghiệp TP.HCM...
no image
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top