TIN MỚI

Thứ Sáu, 7 tháng 8, 2015

Tra điểm chuẩn ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng 2015

loading...

Điểm chuẩn ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng, Xem điểm chuẩn ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng, Tra cuu diem chuan ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng, Kiem tra diem chuan ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng, điểm chuẩn chi tiết các ngành, khối thi trường ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng...

 
Mã trường: KTD
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, Ngoại ngữ 3. Toán, Hóa, Sinh 4. Toán, Văn, Ngoại ngữ 15
2 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, Ngoại ngữ 3. Toán, Hóa, Sinh 4. Toán, Văn, Ngoại ngữ 15
3 D580208 Kỹ thuật xây dựng 1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, Ngoại ngữ 3. Toán, Hóa, Sinh 4. Toán, Văn, Ngoại ngữ 15
4 D580302 Quản lý xây dựng 1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, Ngoại ngữ 3. Toán, Hóa, Sinh 4. Toán, Văn, Ngoại ngữ 15
5 D340301 Kế toán 1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, Ngoại ngữ 3. Toán, Hóa, Sinh 4. Toán, Văn, Ngoại ngữ 15
6 D340201 Tài chính – Ngân hàng 1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, Ngoại ngữ 3. Toán, Hóa, Sinh 4. Toán, Văn, Ngoại ngữ 15
7 D340101 Quản trị kinh doanh 1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, Ngoại ngữ 3. Toán, Hóa, Sinh 4. Toán, Văn, Ngoại ngữ 15
8 D220201 Ngôn ngữ Anh 1. Toán, Văn, Tiếng Anh 2. Toán, Lý, Tiếng Anh 3. Văn, Sử, Tiếng Anh 4. Văn, Địa, 20
9 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 1. Toán, Văn, Tiếng Anh 2. Toán, Lý, Tiếng Anh 3. Văn, Sử, Tiếng Anh 4. Văn, Địa, 15
10 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 1. Toán,Lý ,Hóa 2. Toán,Lý, Ngoại ngữ 3. Toán,Hóa, Sinh 4. Toán, Văn, Ngoại ngữ 12
11 C340301 Kế toán 1. Toán,Lý ,Hóa 2. Toán,Lý, Ngoại ngữ 3. Toán,Hóa, Sinh 4. Toán, Văn, Ngoại ngữ 12
12 C340201 Tài chính – Ngân hàng 1. Toán,Lý ,Hóa 2. Toán,Lý, Ngoại ngữ 3. Toán,Hóa, Sinh 4. Toán, Văn, Ngoại ngữ 12
13 C340101 Quản trị kinh doanh 1. Toán,Lý ,Hóa 2. Toán,Lý, Ngoại ngữ 3. Toán,Hóa, Sinh 4. Toán, Văn, Ngoại ngữ 12
14 L580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 1. Toán,Lý ,Hóa 2. Toán,Lý, Ngoại ngữ 3. Toán,Hóa, Sinh 4. Toán, Văn, Ngoại ngữ 15
15 L580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 1. Toán,Lý ,Hóa 2. Toán,Lý, Ngoại ngữ 3. Toán,Hóa, Sinh 4. Toán, Văn, Ngoại ngữ 15
16 L340301 Kế toán 1. Toán,Lý ,Hóa 2. Toán,Lý, Ngoại ngữ 3. Toán,Hóa, Sinh 4. Toán, Văn, Ngoại ngữ 15
17 L340201 Tài chính - Ngân hàng 1. Toán,Lý ,Hóa 2. Toán,Lý, Ngoại ngữ 3. Toán,Hóa, Sinh 4. Toán, Văn, Ngoại ngữ 15
18 L340101 Quản trị kinh doanh 1. Toán,Lý ,Hóa 2. Toán,Lý, Ngoại ngữ 3. Toán,Hóa, Sinh 4. Toán, Văn, Ngoại ngữ 15
19 D580102 Kiến trúc 1. Vẽ Mỹ thuật,Toán, Lý 2. Vẽ Mỹ thuật,Toán, Văn 3. Vẽ MT,Toán, Ngoại ngữ 4. 19
20 D210403 Thiết kế đồ họa 1. Vẽ Mỹ thuật,Toán, Lý 2. Vẽ Mỹ thuật,Toán, Văn 3. Vẽ MT,Toán, Ngoại ngữ 4. 19
21 D210405 Thiết kế nội thất 1. Vẽ Mỹ thuật,Toán, Lý 2. Vẽ Mỹ thuật,Toán, Văn 3. Vẽ MT,Toán, Ngoại ngữ 4. 18.5

Trường ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng thông báo điểm chuẩn, điểm chuẩn ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng, kiểm tra điểm chuẩn ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng. Xem thông báo điểm chuẩn ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng
no image
  • Tiêu đề : Tra điểm chuẩn ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng 2015
  • Đăng bởi :
  • Xuất bản lúc : 14:34:00
  • Chuyên mục :
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top