TIN MỚI

Thứ Năm, 6 tháng 8, 2015

Tra điểm chuẩn ĐH Sài Gòn 2015

loading...

Điểm chuẩn ĐH Sài Gòn 2015, Xem điểm chuẩn ĐH Sài Gòn, Tra cuu ĐH Sài Gòn, Kiem tra diem chuan ĐH Sài Gòn...

  
 
Mã trường: SGD
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1
Hệ đại học A 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
2
Hệ cao đẳng A 13 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
3
Hệ đại học A1 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
4
Hệ cao đẳng A1 13 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
5
Hệ đại học Anh, Văn, Sử 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
6
Hệ đại học Anh, Văn, Sử 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
7
Hệ cao đẳng Anh, Văn, Sử 13 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
8
Hệ đại học Anh, Địa, Toán 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
9
Hệ đại học B 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
10
Hệ cao đẳng B 13 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
11
Hệ đại học C 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
12
Hệ cao đẳng C 13 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
13
Hệ đại học D1 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
14
Hệ cao đẳng D1 13 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
15
Hệ đại học Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu, Anh 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
16
Hệ đại học Hát - Xướng âm, Thẩm âm - Tiết tấu, Văn 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
17
Hệ đại học Hình họa, Trang trí, Anh 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
18
Hệ đại học Hình họa, Trang trí, Văn 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
19
Hệ đại học Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Anh 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
20
Hệ cao đẳng Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Anh 13 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
21
Hệ đại học Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Sử 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
22
Hệ cao đẳng Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Sử 13 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
23
Hệ đại học Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Văn 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
24
Hệ cao đẳng Kể chuyện - Đọc diễn cảm, Hát - Nhạc, Văn 13 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
25
Hệ cao đẳng Toán, Anh, Địa 13 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
26
Hệ đại học Toán, Hóa, Anh 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
27
Hệ cao đẳng Toán, Văn, Hóa 13 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
28
Hệ đại học Toán, Văn, Lý 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
29
Hệ cao đẳng Toán, Văn, Lý 13 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
30
Hệ đại học Toán, Văn, Sử 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
31
Hệ cao đẳng Toán, Văn, Sử 13 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
32
Hệ đại học Toán, Văn, Sinh 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
33
Hệ cao đẳng Toán, Văn, Sinh 13 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
34
Hệ cao đẳng Toán, Văn, Sinh 13 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
35
Hệ đại học Toán, Văn, Địa 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
36
Hệ cao đẳng Toán, Văn, Địa 13 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
37
Hệ đại học Văn, Sử, Anh 16 Điểm chuẩn NV1 là ngưỡng điểm xét tuyển vào trường. Điểm tiếng Anh không nhân hệ số.
 
Trường ĐH Sài Gòn thông báo điểm chuẩn, điểm chuẩn ĐH Sài Gòn, kiểm tra điểm chuẩn ĐH Sài Gòn Xem Xem thông báo điểm chuẩn ĐH Sài Gòn
no image
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top