TIN MỚI

Thứ Năm, 18 tháng 2, 2016

Các từ vựng trong tiếng anh chỉ khuôn mặt

loading...

Trong tiếng anh có rất nhiều danh từ chỉ khuôn mặt. Bạn có chắc chắn biết hết các từ vựng chỉ khuôn mặt không? Cùng tham khảo bài viết này làm vốn từ vựng thêm phong phú bạn nhé

Các từ vựng trong tiếng anh chỉ khuôn mặt

17 từ vựng trong tiếng anh chỉ khuôn mặt nên biết:

1. forehead /ˈfɔː.hed/ - trána
2. eyelash /ˈaɪ.læʃ/ - lông mi
3. eye /aɪ/ - mắt
4. freckle /ˈfrek.l̩/ - tàn nhang
5. nose /nəʊz/ - mũi
6. nostril /ˈnɒs.trəl/ - lỗ mũi
7. lips /lɪps/ - môi
8. chin /tʃɪn/ - cằm
9. jaw /dʒɔː/ - quai hàm
10. dimple /ˈdɪm.pl̩/ - lúm đồng tiền
11. mole /məʊl/ - nốt ruồi
12. earlobe /ˈɪə.ləʊb/ - dái tai
13. ear /ɪər/ - tai
14. cheekbone /ˈtʃiːk.bəʊn/ - gò má
15. temple /ˈtem.pl̩/ - thái dương
16. eyebrow /ˈaɪ.braʊ/ - lông mày
17. hairline /ˈheə.laɪn/ - đường chẻ tóc, đường viền tóc mọc ở trán
tổng hợp
Các từ vựng trong tiếng anh chỉ khuôn mặt
  • Tiêu đề : Các từ vựng trong tiếng anh chỉ khuôn mặt
  • Đăng bởi :
  • Xuất bản lúc : 08:55:00
  • Chuyên mục :
  • Blogger Comments
  • Facebook Comments

0 nhận xét :

Đăng nhận xét

Top